Cách dùng "我猜她给你打电话了 这才有了这个美好的惊喜" (wǒ cāi tā gěi nǐ dǎ diàn huà le zhè cái yǒu le zhè ge měi hǎo de jīng xǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我猜她给你打电话了 这才有了这个美好的惊喜
Chắc mẹ đã gọi em nên mới có bất ngờ đáng yêu này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:21
xíng ba jiā sī pò lí kāi le qù nǐ mā mā nà lǐ zhù le
行吧 加斯珀离开了 去你妈妈那里住了
“Được rồi. Jasper bỏ sang nhà mẹ em ở rồi.”
LINE 0222:23
PLAYING SCENEwǒ cāi tā gěi nǐ dǎ diàn huà le zhè cái yǒu le zhè ge měi hǎo de jīng xǐ
我猜她给你打电话了 这才有了这个美好的惊喜
“Chắc mẹ đã gọi em nên mới có bất ngờ đáng yêu này.”
LINE 0322:26
duì tā dǎ diàn huà gěi wǒ le fā shēng le shén me ?
对 她打电话给我了 发生了什么?
“Ừ, mẹ có gọi em. Đã có chuyện gì?”
Show Information