Cách dùng "意味着这可能是 她在失踪前任何时候收到的" (yì wèi zhe zhè kě néng shì tā zài shī zōng qián rèn hé shí hòu shōu dào de) trong hội thoại tiếng Trung
意味着这可能是 她在失踪前任何时候收到的
Cái này có thể gửi bất cứ lúc nào trước vụ mất tích.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:08
yǒu huā diàn de míng zì dàn méi yǒu rì qī
有花店的名字 但没有日期
“Có tên tiệm hoa, nhưng không ghi ngày.”
LINE 0232:11
PLAYING SCENEyì wèi zhe zhè kě néng shì tā zài shī zōng qián rèn hé shí hòu shōu dào de
意味着这可能是 她在失踪前任何时候收到的
“Cái này có thể gửi bất cứ lúc nào trước vụ mất tích.”
LINE 0332:14
wǒ我
huái怀
yí疑
tā他
men们
hái还
yǒu有
méi没
yǒu有
nà那
ge个
dìng订
dān单
de的
jì记
lù录
“Chắc họ không còn lưu đơn hàng đó.”
Show Information