Cách dùng "- 总有一天我会离开的 - 我也没法怪你" (- zǒng yǒu yī tiān wǒ huì lí kāi de - wǒ yě méi fǎ guài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
- 总有一天我会离开的 - 我也没法怪你
- Sẽ có ngày tôi rời khỏi đây. - Không trách được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:48
zhè这
yě也
bù不
nán难
“Nhắc lại, không khó mà.”
LINE 0216:53
PLAYING SCENE- zǒng yǒu yī tiān wǒ huì lí kāi de - wǒ yě méi fǎ guài nǐ
- 总有一天我会离开的 - 我也没法怪你
“- Sẽ có ngày tôi rời khỏi đây. - Không trách được.”
LINE 0316:56
nǐ kě néng yǐ jīng zhù yì dào le tán qǐ lín jiā dé hé zhān níng sī
你可能已经注意到了 谈起林加德和詹宁斯
“Chắc cô đã nhận ra đề tài nhà Lingard và nhà Jennings”
Show Information