Cách dùng "皇儿长大了" (huáng ér zhǎng dà le) trong hội thoại tiếng Trung
皇儿长大了
huáng ér zhǎng dà le
hoàng nhi lớn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:09
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是 | zhǐ shì | Chỉ có điều |
| 2▶ | 皇儿长大了 | huáng ér zhǎng dà le | hoàng nhi lớn rồi. |
| 3 | 这主意啊 | zhè zhǔ yì a | Chủ kiến |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lán dào shén me xiāo xī méi yǒu huí gū gū de huàCó chặn được tin tức gì không? Bẩm cô cô,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
mù yún bú shì pài rén jié shā tā men le ma[Không phải Mộc Vân đã sai người giết họ rồi sao?]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huáng jiā zhòng dì xián rén huí bìVùng đất trọng yếu của hoàng thất, không phận sự cấm vào.

HSK 5
0:03s
nǐ nà biān zěn me yàng le bì xià bèi kùn zài líng qǐn chùChỗ ngài thế nào rồi? Bệ hạ bị bao vây trong lăng tẩm.

HSK 6
0:03s
wǒ běn xiǎng xià shān qù zhǎo jìn jūn jiù yuánTa vốn muốn xuống núi tìm cấm vệ quân ứng cứu

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wǎng dōng biān shù lín pǎo yī duàn zài wǎng shān xià zǒu kuài niáng niángngài chạy một đoạn về phía Đông khu rừng rồi đi về hướng xuống núi, mau lên. Nương nương,