Cách dùng "就算上了山也是白去啊" (jiù suàn shàng le shān yě shì bái qù a) trong hội thoại tiếng Trung
就算上了山也是白去啊
Dù có lên núi thì cũng vô ích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
13:45
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 山上一定布满了端王的人 再说娘娘您不会武功 | shān shàng yí dìng bù mǎn le duān wáng de rén zài shuō niáng niáng nín bú huì wǔ gōng | Trên núi nhất định đã bố trí toàn người của Đoan vương. Hơn nữa nương nương không biết võ công. |
| 2▶ | 就算上了山也是白去啊 | jiù suàn shàng le shān yě shì bái qù a | Dù có lên núi thì cũng vô ích. |
| 3 | 你们能调动禁军吗 | nǐ men néng diào dòng jìn jūn ma | Các người có thể điều động cấm vệ quân không? |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
nà wǒ men zěn me kě néng hái hǎo hǎo dì dài zài yì guǎn nethì sao chúng ta vẫn có thể yên ổn ở lại dịch quán?

HSK 6
0:03s
nà chú le huáng dì hái yǒu shuí xiǎng shā wǒ men neVậy ngoài hoàng đế còn ai muốn giết chúng ta nữa?

HSK 3
0:03s
nà shì bú shì yǒu shén me dōng xī cuān guò qù le gāng cáichỗ kia có phải vừa có cái gì nhảy lên không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jī dàn zěn me néng fàng jìn tóng yī gè lán zi lǐSao trứng có thể cho cùng vào một cái làn.

HSK 7
0:03s
wú lùn zěn me xiǎng tā dōu méi yǒu lǐ yóu jiǎo huáng zhè cì hé tánDù nghĩ thế nào, hắn cũng không có lý do gì phá hỏng lần hòa đàm này.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xià zhǔ tuō ruò yǒu jí shì huì pài rén lái bǐng gào deBệ hạ dặn nếu có việc gấp sẽ phái người đến bẩm báo.

HSK 6
0:03s
tā zhè shì zài gěi wèi chū shì de hái zi shāo zhǐCô ta đang đốt giấy cho đứa bé chưa sinh ra?

HSK 5
0:03s
nín dōu shāo le yī shàng wǔ le zhè fēi cháng shí qīNgười đã đốt cả buổi sáng rồi. Vào thời khắc đặc biệt này

HSK 2
0:03s
niáng niáng nǐ zěn me le nǐ kuài xǐng xǐng a niáng niángNương nương, người sao thế? Người mau tỉnh lại đi nương nương.

HSK 6
0:03s
niáng niáng zhè shì wèi hé yàn rén qián wǎng bèi shān xíng cìNương nương sao lại làm vậy? Người Yển tiến về Bội Sơn hành thích,





