Cách dùng "他就是在场的第四个人" (tā jiù shì zài chǎng de dì sì gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
他就是在场的第四个人
Hắn chính là người thứ tư có mặt hôm đó
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:31
zì自
jǐ己
suǒ所
yǒu有
de的
fàn犯
zuì罪
shì事
shí实
“toàn bộ hành vi phạm tội của mình”
LINE 0207:33
PLAYING SCENEtā他
jiù就
shì是
zài在
chǎng场
de的
dì第
sì四
gè个
rén人
“Hắn chính là người thứ tư có mặt hôm đó”
LINE 0307:38
nǐ你
men们
dōu都
bǎ把
wǒ我
gǎo搞
hú糊
tú涂
le了
“Các anh làm tôi rối hết cả lên rồi”
Show Information