Cách dùng "我们已经有了确凿的口供" (wǒ men yǐ jīng yǒu le què záo de kǒu gòng) trong hội thoại tiếng Trung
我们已经有了确凿的口供
Chúng tôi đã có lời khai xác thực
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:12
zuì最
hǎo好
hái还
shì是
fàng放
qì弃
huàn幻
xiǎng想
“Tốt nhất hãy từ bỏ ảo tưởng đi”
LINE 0207:15
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yǐ已
jīng经
yǒu有
le了
què确
záo凿
de的
kǒu口
gòng供
“Chúng tôi đã có lời khai xác thực”
LINE 0307:17
dàng当
tiān天
nǐ你
men们
bú不
shì是
sān三
gè个
rén人
“Hôm đó không phải ba người”
Show Information