Cách dùng "便摸出了一些门道" (biàn mō chū le yī xiē mén dào) trong hội thoại tiếng Trung
便摸出了一些门道
lão nạp cũng mò ra được chút manh mối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:46
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老衲看着看着 | lǎo nà kàn zhe kàn zhe | Nhìn mãi nhìn mãi |
| 2▶ | 便摸出了一些门道 | biàn mō chū le yī xiē mén dào | lão nạp cũng mò ra được chút manh mối. |
| 3 | 既然禅师已经知晓我们来意 那我们也不绕圈子了 | jì rán chán shī yǐ jīng zhī xiǎo wǒ men lái yì nà wǒ men yě bù rào quān zi le | Nếu thiền sư đã biết ý định của bọn ta, vậy bọn ta cũng không vòng vo nữa. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,










