Cách dùng "那行吧 不打扰了 你忙吧" (nà xíng ba bù dǎ rǎo le nǐ máng ba) trong hội thoại tiếng Trung
那行吧 不打扰了 你忙吧
Thôi được. Không quấy rầy nữa, ngài bận việc đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
42:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我离开徽州数日 没收到你寄给我的东西 | wǒ lí kāi huī zhōu shù rì mò shōu dào nǐ jì gěi wǒ de dōng xī | Ta rời Huy Châu mấy ngày rồi, không nhận được đồ cô gửi. |
| 2▶ | 那行吧 不打扰了 你忙吧 | nà xíng ba bù dǎ rǎo le nǐ máng ba | Thôi được. Không quấy rầy nữa, ngài bận việc đi. |
| 3 | 告辞 | gào cí | Cáo từ. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,










