Cách dùng "我还在担心一件事" (wǒ hái zài dān xīn yī jiàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
我还在担心一件事
Ta vẫn còn lo lắng một chuyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
5:01
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 七祖母 您就别笑我了 还不是您教得好 | qī zǔ mǔ nín jiù bié xiào wǒ le hái bú shì nín jiào dé hǎo | Thất tổ mẫu, người đừng cười con nữa. Là người dạy tốt. |
| 2▶ | 我还在担心一件事 | wǒ hái zài dān xīn yī jiàn shì | Ta vẫn còn lo lắng một chuyện. |
| 3 | 您说 这山高路远的 你一个人去南京 | nín shuō zhè shān gāo lù yuǎn de nǐ yí gè rén qù nán jīng | Người nói đi. Đường sá xa xôi, con đến Nam Kinh một mình |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu shí jiān chī hē wán lè ya zài shuō nán jīng nà me dàlàm gì có thời gian ăn chơi vui vẻ. Vả lại Nam Kinh rộng như thế,









