Cách dùng "我在跟你说心里话" (wǒ zài gēn nǐ shuō xīn lǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung
我在跟你说心里话
Ta đang tâm sự thật lòng với cô
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
14:06
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么我们祯娘 冬日里就已经是满腹女儿愁了呢 | zěn me wǒ men zhēn niáng dōng rì lǐ jiù yǐ jīng shì mǎn fù nǚ ér chóu le ne | sao Trinh Nương nhà ta lại đầy bụng tâm tư thiếu nữ từ mùa đông thế? |
| 2▶ | 我在跟你说心里话 | wǒ zài gēn nǐ shuō xīn lǐ huà | Ta đang tâm sự thật lòng với cô |
| 3 | 你却笑话我 | nǐ què xiào huà wǒ | mà cô lại cười nhạo ta. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu shí jiān chī hē wán lè ya zài shuō nán jīng nà me dàlàm gì có thời gian ăn chơi vui vẻ. Vả lại Nam Kinh rộng như thế,









