Cách dùng "相互有个照应" (xiāng hù yǒu gè zhào yìng) trong hội thoại tiếng Trung
相互有个照应
còn chăm sóc lẫn nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我肯定放心不下的 你在家里选个人带着一起去 | wǒ kěn dìng fàng xīn bù xià de nǐ zài jiā lǐ xuǎn gè rén dài zhe yì qǐ qù | chắc chắn ta không thể yên tâm. Con chọn một người trong nhà đi cùng |
| 2▶ | 相互有个照应 | xiāng hù yǒu gè zhào yìng | còn chăm sóc lẫn nhau. |
| 3 | 娘 好好好 不瞒您说 七祖母 我已经想好了 | niáng hǎo hǎo hǎo bù mán nín shuō qī zǔ mǔ wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo le | Mẹ. Được, được, được. Không giấu gì thất tổ mẫu, con đã nghĩ xong rồi. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu shí jiān chī hē wán lè ya zài shuō nán jīng nà me dàlàm gì có thời gian ăn chơi vui vẻ. Vả lại Nam Kinh rộng như thế,









