Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "有把握吗" (yǒu bǎ wò ma) trong hội thoại tiếng Trung

有把握吗

yǒu bǎ wò ma

có nắm chắc phần thắng không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Con
2有把握吗yǒu bǎ wò macó nắm chắc phần thắng không?
3七祖母qī zǔ mǔThất tổ mẫu,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
那你们要带的东西 得备齐了才行
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào dài de dōng xī dé bèi qí le cái xíngVậy phải chuẩn bị đủ đồ để các con mang đi mới được.

大伯娘您别急 慢慢来
HSK 3
0:03s
dà bó niáng nín bié jí màn màn láiĐại bá nương đừng vội, cứ từ từ.

这也是他们咎由自取
HSK 1
0:03s
zhè yě shì tā men jiù yóu zì qǔĐây cũng là do họ tự chuốc lấy.

你把田本昌给我盯死了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tián běn chāng gěi wǒ dīng sǐ leNgươi trông chừng Điền Bản Xương thật kĩ cho ta.

银狐毛配六合帽 最合适不过了
HSK 5
0:03s
yín hú máo pèi liù hé mào zuì hé shì bù guò leLông cáo bạc đi với mũ lục hợp là hợp nhất.

怎么样 听到这个消息开心吗
HSK 4
0:03s
zěn me yàng tīng dào zhè ge xiāo xī kāi xīn maThế nào? Nghe tin này có vui không?

正是重振旗鼓的关键时刻
HSK 5
0:03s
zhèng shì chóng zhèn qí gǔ de guān jiàn shí kèđang là thời điểm mấu chốt để lấy lại thanh thế.

所以今日正式向你请辞
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jīn rì zhèng shì xiàng nǐ qǐng cíNên hôm nay ta chính thức đến xin nghỉ.

方才是我一时头热
HSK 6
0:03s
fāng cái shì wǒ yī shí tóu rèVừa nãy ta chỉ nhất thời ấm đầu,

也是潇洒男儿 我不该拘着你
HSK 7
0:03s
yě shì xiāo sǎ nán ér wǒ bù gāi jū zhe nǐcũng là nam nhi phóng khoáng, ta không nên giữ chân ngài.

我这心里总是闷闷的
HSK 3
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ zǒng shì mèn mèn deta cứ thấy buồn bực trong lòng.

我在跟你说心里话
HSK 2
0:03s
wǒ zài gēn nǐ shuō xīn lǐ huàTa đang tâm sự thật lòng với cô

所以我才想把他 一直绑在我身边
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái xiǎng bǎ tā yì zhí bǎng zài wǒ shēn biānnên ta mới muốn giữ ngài ấy luôn ở bên mình.

你别叹气了 你
HSK 7
0:03s
nǐ bié tàn qì le nǐCô đừng thở dài nữa. Cô...

那你岂不是在这儿自寻烦恼吗
HSK 1
0:03s
nà nǐ qǐ bù shì zài zhè ér zì xún fán nǎo mathì chẳng phải là đang tự chuốc lấy phiền muộn sao?

这一去便是个把月
HSK 1
0:03s
zhè yī qù biàn shì gè bǎ yuèChuyến này đi là cả tháng trời,

是真真地装下了这个人了
HSK 2
0:03s
shì zhēn zhēn dì zhuāng xià le zhè ge rén leđã chứa đựng người này thật rồi.

你这都跟谁学的呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè dōu gēn shuí xué de yaCô học theo ai đấy hả?

我去南京是要办正经事的 竞选生辰墨
HSK 7
0:03s
wǒ qù nán jīng shì yào bàn zhèng jīng shì de jìng xuǎn shēng chén mòTa đến Nam Kinh để làm việc nghiêm túc, tuyển chọn mực mừng thọ,

哪有时间吃喝玩乐呀 再说南京那么大
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu shí jiān chī hē wán lè ya zài shuō nán jīng nà me dàlàm gì có thời gian ăn chơi vui vẻ. Vả lại Nam Kinh rộng như thế,