Cách dùng "来了 咱喝一个 孟校尉" (lái le zán hē yí gè mèng xiào wèi) trong hội thoại tiếng Trung

láile zán mèngxiàowèi

Nào, chúng ta làm một ly. Mạnh hiệu úy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1孟校尉mèng xiào wèiMạnh hiệu úy.
2来了 咱喝一个 孟校尉lái le zán hē yí gè mèng xiào wèiNào, chúng ta làm một ly. Mạnh hiệu úy.
3来 干一个 来来来 来lái gàn yí gè lái lái lái láiNào, cạn một ly. Nào, nào, nào. Nào.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 3 of 4)
凌寒傲雪 从不屈服
HSK 7
0:03s
líng hán ào xuě cóng bù qū fúĐứng giữa trời tuyết lạnh, không bao giờ khuất phục.

不过是我休沐时的 新鲜乐子罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì wǒ xiū mù shí de xīn xiān lè zi bà leChẳng qua là trò tiêu khiển mới lúc ta nghỉ ngơi thôi.

这幅画我且先帮你收着
HSK 7
0:03s
zhè fú huà wǒ qiě xiān bāng nǐ shōu zheTa tạm giữ bức tranh này giúp cô.

不就打了个胜仗吗 至于这么高兴吗 这次不一样
HSK 6
0:03s
bù jiù dǎ le gè shèng zhàng ma zhì yú zhè me gāo xìng ma zhè cì bù yí yàngChỉ là đánh thắng trận thôi mà, có cần vui mừng đến mức này không? Lần này khác mà.

你最近说起打仗 还真是头头是道啊
HSK 7
0:03s
nǐ zuì jìn shuō qǐ dǎ zhàng hái zhēn shì tóu tóu shì dào aDạo này đệ nói chuyện đánh trận cũng đâu ra đấy phết nhỉ.

小小姐姐 你快跟我走 迟了就没有了
HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ kuài gēn wǒ zǒu chí le jiù méi yǒu leTiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ mau đi theo ta. Chậm chân là hết đấy.

不用 小小姐姐 我有钱了 我来付
HSK 4
0:03s
bù yòng xiǎo xiǎo jiě jiě wǒ yǒu qián le wǒ lái fùKhông cần đâu Tiểu Tiểu tỷ tỷ. Ta có tiền rồi, để ta trả.

以前是你照顾我 现在我有钱了 我来照顾你
HSK 3
0:03s
yǐ qián shì nǐ zhào gù wǒ xiàn zài wǒ yǒu qián le wǒ lái zhào gù nǐTrước đây là tỷ chăm sóc ta, bây giờ ta có tiền rồi, ta sẽ chăm sóc tỷ.

真甜呢 特别好吃 收起来吧
HSK 3
0:03s
zhēn tián ne tè bié hǎo chī shōu qǐ lái baNgọt lắm, ngon cực kỳ luôn. Cất vào đi.

放粮了 朝廷放粮了 快 大家都去看看吧
HSK 3
0:03s
fàng liáng le cháo tíng fàng liáng le kuài dà jiā dōu qù kàn kàn ba- Phát lương thực rồi! - Triều đình phát lương thực rồi. Mọi người mau đi xem đi.

一定是将军哥哥 又派粮了
HSK 6
0:03s
yí dìng shì jiāng jūn gē gē yòu pài liáng leNhất định là tướng quân ca ca lại phát lương thực rồi.

是粮食 是真的粮食啊
HSK 5
0:03s
shì liáng shí shì zhēn de liáng shí aLà lương thực. Là lương thực thật kìa.

小小姐姐 他也太讨厌了
HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě tā yě tài tǎo yàn leTiểu Tiểu tỷ tỷ, hắn thật đáng ghét.

可是他现在 一嘴也不提将军哥哥
HSK 6
0:03s
kě shì tā xiàn zài yī zuǐ yě bù tí jiāng jūn gē gēVậy mà bây giờ hắn chẳng hề nhắc đến tướng quân ca ca.

就跟他是救了 全城百姓的英雄一样
HSK 6
0:03s
jiù gēn tā shì jiù le quán chéng bǎi xìng de yīng xióng yī yàngCứ như hắn mới là anh hùng cứu bách tính toàn thành ấy.

我们打下的城 他来收买人心
HSK 7
0:03s
wǒ men dǎ xià de chéng tā lái shōu mǎi rén xīnChúng ta đã giành lại thành, hắn lại đến thu phục lòng người.

百姓有粮吃 比什么都重要
HSK 3
0:03s
bǎi xìng yǒu liáng chī bǐ shén me dōu zhòng yàoBách tính có lương thực để ăn quan trọng hơn tất thảy.

未免太过苛待 是不是你捣的鬼
HSK 7
0:03s
wèi miǎn tài guò kē dài shì bú shì nǐ dǎo de guǐchẳng phải khắt khe quá sao? Có phải ngươi giở trò không?

哪儿有这么巧的事 你前脚刚到
HSK 4
0:03s
nǎ ér yǒu zhè me qiǎo de shì nǐ qián jiǎo gāng dàoLàm gì có chuyện trùng hợp thế. Ngươi vừa mới đặt chân tới

这蒴州城 就这么让给方先野了
HSK 2
0:03s
zhè shuò zhōu chéng jiù zhè me ràng gěi fāng xiān yě lechúng ta cứ thế nhường thành Sóc Châu cho Phương Tiên Dã sao?