Cách dùng "可是他现在 一嘴也不提将军哥哥" (kě shì tā xiàn zài yī zuǐ yě bù tí jiāng jūn gē gē) trong hội thoại tiếng Trung
可是他现在 一嘴也不提将军哥哥
Vậy mà bây giờ hắn chẳng hề nhắc đến tướng quân ca ca.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
25:01
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明明是将军哥哥 打了胜仗 他们的粮食才能送进来 | míng míng shì jiāng jūn gē gē dǎ le shèng zhàng tā men de liáng shí cái néng sòng jìn lái | Rõ ràng là nhờ tướng quân ca ca đánh thắng trận nên lương thực của họ mới chuyển vào được. |
| 2▶ | 可是他现在 一嘴也不提将军哥哥 | kě shì tā xiàn zài yī zuǐ yě bù tí jiāng jūn gē gē | Vậy mà bây giờ hắn chẳng hề nhắc đến tướng quân ca ca. |
| 3 | 就跟他是救了 全城百姓的英雄一样 | jiù gēn tā shì jiù le quán chéng bǎi xìng de yīng xióng yī yàng | Cứ như hắn mới là anh hùng cứu bách tính toàn thành ấy. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
míng wèi jiù jià shí wèi qiǎng quánlấy danh nghĩa cứu giá, thực chất là tranh đoạt quyền lực.

HSK 6
0:03s
ràng jiāng jūn hǎo hǎo xiū xī duì nǐ men zǒu ba wǒ shǒu zhe jiāng jūnđể tướng quân được nghỉ ngơi. Đúng đấy, các ngươi đi đi, để ta trông tướng quân.

HSK 6
0:03s
nǐ sǎng mén tài dà jiāng jūn xū yào jìng yǎng zǒuNgài nói oang oang, tướng quân cần yên tĩnh. Đi.

HSK 6
0:03s
sǎng zi hǎn téng le yě jiù wàng le shēn shàng de téng lekêu rát cổ họng sẽ quên mất cái đau trên người.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shēn shàng qí tā de shāng shì zěn me lái denhững vết thương khác trên người ngươi ở đâu ra.

HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn yào wǒ lái tì nǐ bāo zā shāng kǒu nǐ yòu tiāo tiāo jiǎn jiǎnTiểu tướng quân muốn ta băng bó vết thương cho mà còn kén cá chọn canh.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn dāng wǒ shì hū lái hè qù de yaNgươi thật sự coi ta là kẻ để ngươi tùy ý sai bảo đấy à?

HSK 7
0:03s
quán nán dōu jiù shù xuān shī fù de shǒu yì zuì hǎoTay nghề của Hiên sư phụ đúng là số một ở Nam Đô.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ér yǒu bǎ sǎn zán men huí jiā ba kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuTa có ô đây. Chúng ta về nhà đi. Đi mau, đi mau, đi mau.

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a jiè guò jiè guò ràng ràng ràng ràng ràng ràng zǒu zǒu zǒuXin lỗi, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Cho đi nhờ, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Đi, đi, đi.

HSK 5
0:03s
yuán lái shì nà ge jiàn yì dà fū fāng xiān yě aHoá ra là gián nghị đại phu Phương Tiên Dã đó à?






