Cách dùng "这还不简单 我来" (zhè hái bù jiǎn dān wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
这还不简单 我来
zhè hái bù jiǎn dān wǒ lái
Việc này đơn giản mà, để ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 将军身上伤口众多 需将衣服褪去 方可医治 | jiāng jūn shēn shàng shāng kǒu zhòng duō xū jiāng yī fú tùn qù fāng kě yī zhì | Người tướng quân nhiều vết thương, cần cởi bỏ quần áo mới có thể điều trị. |
| 2▶ | 这还不简单 我来 | zhè hái bù jiǎn dān wǒ lái | Việc này đơn giản mà, để ta. |
| 3 | 女子多有不便 闪开 闪开 我来 | nǚ zǐ duō yǒu bù biàn shǎn kāi shǎn kāi wǒ lái | Nữ nhi không tiện cho lắm. Tránh ra, tránh ra. Để ta. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
míng wèi jiù jià shí wèi qiǎng quánlấy danh nghĩa cứu giá, thực chất là tranh đoạt quyền lực.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng jiāng jūn hǎo hǎo xiū xī duì nǐ men zǒu ba wǒ shǒu zhe jiāng jūnđể tướng quân được nghỉ ngơi. Đúng đấy, các ngươi đi đi, để ta trông tướng quân.

HSK 6
0:03s
nǐ sǎng mén tài dà jiāng jūn xū yào jìng yǎng zǒuNgài nói oang oang, tướng quân cần yên tĩnh. Đi.

HSK 6
0:03s
sǎng zi hǎn téng le yě jiù wàng le shēn shàng de téng lekêu rát cổ họng sẽ quên mất cái đau trên người.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shēn shàng qí tā de shāng shì zěn me lái denhững vết thương khác trên người ngươi ở đâu ra.

HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn yào wǒ lái tì nǐ bāo zā shāng kǒu nǐ yòu tiāo tiāo jiǎn jiǎnTiểu tướng quân muốn ta băng bó vết thương cho mà còn kén cá chọn canh.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn dāng wǒ shì hū lái hè qù de yaNgươi thật sự coi ta là kẻ để ngươi tùy ý sai bảo đấy à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán nán dōu jiù shù xuān shī fù de shǒu yì zuì hǎoTay nghề của Hiên sư phụ đúng là số một ở Nam Đô.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ér yǒu bǎ sǎn zán men huí jiā ba kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuTa có ô đây. Chúng ta về nhà đi. Đi mau, đi mau, đi mau.

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a jiè guò jiè guò ràng ràng ràng ràng ràng ràng zǒu zǒu zǒuXin lỗi, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Cho đi nhờ, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Đi, đi, đi.

HSK 5
0:03s
yuán lái shì nà ge jiàn yì dà fū fāng xiān yě aHoá ra là gián nghị đại phu Phương Tiên Dã đó à?

HSK 7
0:03s
nǐ zěn rú cǐ chóu méi kǔ liǎn fāng xiān yě yùn liángsao ngươi lại sầu não thế? Phương Tiên Dã đến vận chuyển lương thảo