Cách dùng "您这弄得一副施舍的样子" (nín zhè nòng dé yī fù shī shě de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

nínzhènòngshīshědeyàngzi

Bố làm như ban ơn cho con không bằng,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要么就是对未来回报有期待yào me jiù shì duì wèi lái huí bào yǒu qī dàihoặc là trông chờ vào lợi nhuận tương lai.
2您这弄得一副施舍的样子nín zhè nòng dé yī fù shī shě de yàng ziBố làm như ban ơn cho con không bằng,
3再给我带点附带条件zài gěi wǒ dài diǎn fù dài tiáo jiànlại còn kèm theo điều kiện này nọ,

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
我还没成家立业呢 你懂吗 你等会儿
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi chéng jiā lì yè ne nǐ dǒng ma nǐ děng huì erCon còn chưa thành gia lập nghiệp, bố hiểu không? Khoan đã.

你别跟我揣着明白装糊涂了你
HSK 7
0:03s
nǐ bié gēn wǒ chuāi zhe míng bái zhuāng hú tú le nǐĐừng biết rõ mà còn giả ngu nữa.

你那狗仔队没跟你汇报 我跟桂黎黎分手了
HSK 6
0:03s
nǐ nà gǒu zǎi duì méi gēn nǐ huì bào wǒ gēn guì lí lí fēn shǒu leĐám chụp lén của bố không báo cáo lại à? Con và Quế Lê Lê chia tay rồi.

别阴阳我 我知道你要说什么
HSK 1
0:03s
bié yīn yáng wǒ wǒ zhī dào nǐ yào shuō shén meĐừng cạnh khóe nữa. Con biết bố định nói gì.

不要再过度关注我的生活
HSK 5
0:03s
bú yào zài guò dù guān zhù wǒ de shēng huóĐừng quá quan tâm đến cuộc sống của con nữa.

我能跟你也商量个事吗 能不叫我老头吗
HSK 4
0:03s
wǒ néng gēn nǐ yě shāng liáng gè shì ma néng bù jiào wǒ lǎo tóu maBố cũng thương lượng với con một chuyện được không? Đừng gọi bố là ông già nữa được không?

见过这么年轻的老头吗
HSK 3
0:03s
jiàn guò zhè me nián qīng de lǎo tóu maCó thấy ông già nào trẻ thế này không?

下回带一个能成家的回来
HSK 7
0:03s
xià huí dài yí gè néng chéng jiā de huí láiLần sau dẫn cô nào có thể yên bề gia thất về đây.

这么大盒哪喝得完啊 我帮你消化了啊
HSK 5
0:03s
zhè me dà hé nǎ hē dé wán a wǒ bāng nǐ xiāo huà le aHộp to thế này uống sao hết được. Để con xử lý giúp cho.

借我 借我借我 回头让我爸给你换辆大的
HSK 6
0:03s
jiè wǒ jiè wǒ jiè wǒ huí tóu ràng wǒ bà gěi nǐ huàn liàng dà deCho cháu mượn. Hôm nào cháu bảo bố đổi cho chiếc to hơn.

这雷同的菜好几个 怎么回事
HSK 7
0:03s
zhè léi tóng de cài hǎo jǐ gè zěn me huí shìCó mấy món giống nhau thế này. Sao lại thế?

有我在这儿安排 您还不放心吗
HSK 4
0:03s
yǒu wǒ zài zhè ér ān pái nín hái bù fàng xīn maCó con ở đây lo liệu mà bố vẫn không yên tâm sao?

爸爸就是个劳碌命 没办法
HSK 3
0:03s
bà bà jiù shì gè láo lù mìng méi bàn fǎBố là con người của công việc mà, chịu thôi.

一贯是细心周到 我能不放心吗
HSK 6
0:03s
yí guàn shì xì xīn zhōu dào wǒ néng bù fàng xīn malúc nào cũng chu đáo cẩn thận, sao không yên tâm cho được.

我这个人生性淡泊
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge rén shēng xìng dàn bóCon người tôi vốn không coi trọng danh lợi.

既然没有诚意亲自挑选生日礼物
HSK 7
0:03s
jì rán méi yǒu chéng yì qīn zì tiāo xuǎn shēng rì lǐ wùNếu đã không có thành ý tự chọn quà sinh nhật

我发现你欺骗了我女儿
HSK 6
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ qī piàn le wǒ nǚ értôi phát hiện cậu lừa gạt con gái tôi.

那个什么 你也别着急
HSK 3
0:03s
nà ge shén me nǐ yě bié zháo jíÀ thì… anh cũng đừng quá lo lắng.

人呢 上了岁数 就容易有点小毛病 很正常的
HSK 6
0:03s
rén ne shàng le suì shù jiù róng yì yǒu diǎn xiǎo máo bìng hěn zhèng cháng deNgười có tuổi rồi dễ mắc mấy bệnh vặt lắm. Bình thường thôi.

别紧张 我会帮你的
HSK 4
0:03s
bié jǐn zhāng wǒ huì bāng nǐ deĐừng căng thẳng, em sẽ giúp anh mà.