Cách dùng "不会大学霸也解不出来吧" (bú huì dà xué bà yě jiě bù chū lái ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìxuéjiěchūláiba

Không lẽ học sinh giỏi cũng giải không ra?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:34
zhī
dào

Tôi biết mà.

LINE 0211:37
PLAYING SCENE
huì
xué
jiě
chū
lái
ba

Không lẽ học sinh giỏi cũng giải không ra?

LINE 0311:42
wǒ jiě bù kāi zhè ge wèn tí nà zhǐ yǒu liǎng zhǒng kě néng xìng

我解不开这个问题 那只有两种可能性

Cô không giải được câu đố này, thì chỉ có hai khả năng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp11:37
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 5 of 5)
本来也只是随便走走过场 裁判最终判定
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định
考验门将冯锁的时候到了
HSK 6
0:03s
kǎo yàn mén jiàng féng suǒ de shí hòu dào leĐã đến lúc thử thách thủ môn Phùng Tỏa.
这对宏景八中来说 是赤裸裸地打脸
HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.
他们看起来吊儿郎当
HSK 1
0:03s
tā men kàn qǐ lái diào er láng dāng[Nhìn chúng có vẻ bất cần đời,]
嘴上说着无谓输赢
HSK 3
0:03s
zuǐ shàng shuō zhe wú wèi shū yíng[ngoài miệng nói thắng thua chẳng quan trọng.]
他们的脸上分明写满了不甘心
HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]
他们真的不想赢吗 林鹿 没事吧
HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?
他们比任何人都想赢
HSK 4
0:03s
tā men bǐ rèn hé rén dōu xiǎng yíng[Chúng muốn thắng hơn bất kỳ ai.]