Cách dùng "到底是谁在捉弄我呀" (dào dǐ shì shuí zài zhuō nòng wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshìshuízàizhuōnòngya

[Rốt cuộc là ai đang trêu chọc mình vậy?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:49
hái
bèi
yāo
qiú
chóng
qiú
duì
zuò
lǐng
duì

[Lại còn bị yêu cầu lập lại đội bóng và làm người phụ trách.]

LINE 0218:55
PLAYING SCENE
dào
shì
shuí
zài
zhuō
nòng
ya

[Rốt cuộc là ai đang trêu chọc mình vậy?]

LINE 0318:58
shì
shén
me

[Mục đích là gì?]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp18:55
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 4 of 5)
都放松心态好好比赛啊 好
HSK 5
0:03s
dōu fàng sōng xīn tài hǎo hǎo bǐ sài a hǎoCứ thả lỏng tinh thần, thi đấu thật tốt nhé. Vâng.
咱什么时候多了个足球队啊
HSK 2
0:03s
zán shén me shí hòu duō le gè zú qiú duì aTrường mình có thêm đội bóng từ khi nào thế?
小林老师 我真的可以吗
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ zhēn de kě yǐ maCô Tiểu Lâm, em đá được thật ạ?
陈卫东 我们都没想着赢 你那么认真干嘛
HSK 6
0:03s
chén wèi dōng wǒ men dōu méi xiǎng zhe yíng nǐ nà me rèn zhēn gàn máTrần Vệ Đông. Bọn tôi còn chẳng nghĩ sẽ thắng. Cậu nghiêm túc thế làm gì?
我们是不是也得一起想个口号
HSK 6
0:03s
wǒ men shì bú shì yě dé yì qǐ xiǎng gè kǒu hàoHay là chúng ta cũng nghĩ một khẩu hiệu đi?
你怎么不想 你话不是多吗
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng nǐ huà bú shì duō maSao cậu không nghĩ? Cậu lắm mồm mà.
好土啊 这
HSK 4
0:03s
hǎo tǔ a zhè- Sến quá. - Câu này thì...
快过来 不参与的我告诉钱主任了
HSK 5
0:03s
kuài guò lái bù cān yù de wǒ gào sù qián zhǔ rèn leLại đây mau, không tham gia cô mách chủ nhiệm Tiền đấy.
又是钱主任 又钱主任
HSK 5
0:03s
yòu shì qián zhǔ rèn yòu qián zhǔ rènLại là chủ nhiệm Tiền. Lại chủ nhiệm Tiền.
不知道是不是因为 太久没踢比赛
HSK 3
0:03s
bù zhī dào shì bú shì yīn wèi tài jiǔ méi tī bǐ sàilâu lắm không đá bóng không mà trường Trung học Số 8
是宏景整个队伍的大心脏
HSK 6
0:03s
shì hóng jǐng zhěng gè duì wǔ de dà xīn zànglà trái tim của cả tập thể trường Số 8.
这些孩子也不是那么废柴嘛
HSK 6
0:03s
zhè xiē hái zi yě bú shì nà me fèi chái ma[Mấy đứa nhỏ này cũng không đến nỗi vô dụng lắm.]
这么快 有到一分钟吗
HSK 2
0:03s
zhè me kuài yǒu dào yì fēn zhōng ma[Nhanh vậy à, được một phút chưa?]
球进了 一比零 宁安实验先下一城
HSK 4
0:03s
qiú jìn le yī bǐ líng níng ān shí yàn xiān xià yī chéngVào rồi, tỷ số là 1 - 0. Thực nghiệm Ninh An mở tỷ số trước.
宏景八中的球员的状态 似乎远不如前啊
HSK 5
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de qiú yuán de zhuàng tài sì hū yuǎn bù rú qián aDường như trạng thái của các cầu thủ trường Trung học Số 8 không còn được như trước nữa.
一直以来 耐力不足都是宁安队的短板
HSK 5
0:03s
yì zhí yǐ lái nài lì bù zú dōu shì níng ān duì de duǎn bǎnTừ trước đến nay, thể lực luôn là điểm yếu của đội Ninh An.
从我这个角度看 没有
HSK 5
0:03s
cóng wǒ zhè ge jiǎo dù kàn méi yǒuTheo góc nhìn của tôi thì là không.
你干嘛 再来出去啊
HSK 2
0:03s
nǐ gàn má zài lái chū qù a- Làm gì đấy? Còn thế là ra khỏi sân nhé. - Thôi, được rồi, được rồi.
这样也吹啊 走 走 走
HSK 4
0:03s
zhè yàng yě chuī a zǒu zǒu zǒuThế mà cũng thổi còi được à? Đi, đi, đi.
我的第一课 真装
HSK 4
0:03s
wǒ de dì yī kè zhēn zhuāng[Bài học đầu tiên của tôi?] [Chảnh gớm.]