Cách dùng "考验门将冯锁的时候到了" (kǎo yàn mén jiàng féng suǒ de shí hòu dào le) trong hội thoại tiếng Trung

kǎoyànménjiàngféngsuǒdeshíhòudàole

Đã đến lúc thử thách thủ môn Phùng Tỏa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:05
níng ān duì shí sì hào qiú yuán zhàn zài shí èr mǎ xiàn qián

宁安队十四号球员 站在十二码线前

Cầu thủ số 14 của đội Ninh An đứng trước chấm 11 mét.

LINE 0231:10
PLAYING SCENE
kǎo
yàn
mén
jiàng
féng
suǒ
de
shí
hòu
dào
le

Đã đến lúc thử thách thủ môn Phùng Tỏa.

LINE 0331:27
zhù pǎo dǎ mén

助跑 打门

Lấy đà, dứt điểm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp31:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 5 of 5)
我的第一课 真装
HSK 4
0:03s
wǒ de dì yī kè zhēn zhuāng[Bài học đầu tiên của tôi?] [Chảnh gớm.]
本来也只是随便走走过场 裁判最终判定
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định
这对宏景八中来说 是赤裸裸地打脸
HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.
他们看起来吊儿郎当
HSK 1
0:03s
tā men kàn qǐ lái diào er láng dāng[Nhìn chúng có vẻ bất cần đời,]
嘴上说着无谓输赢
HSK 3
0:03s
zuǐ shàng shuō zhe wú wèi shū yíng[ngoài miệng nói thắng thua chẳng quan trọng.]
他们的脸上分明写满了不甘心
HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]
他们真的不想赢吗 林鹿 没事吧
HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?
他们比任何人都想赢
HSK 4
0:03s
tā men bǐ rèn hé rén dōu xiǎng yíng[Chúng muốn thắng hơn bất kỳ ai.]