Cách dùng "你确定是她送的" (nǐ què dìng shì tā sòng de) trong hội thoại tiếng Trung

quèdìngshìsòngde

Cậu chắc là cậu ấy tặng à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:49
nǐ shuō tā néng sòng wǒ shá lǐ wù

你说 她能送我啥礼物

Cậu đoán xem cậu ấy sẽ tặng tôi quà gì?

LINE 0208:56
PLAYING SCENE
què
dìng
shì
sòng
de

Cậu chắc là cậu ấy tặng à?

LINE 0308:59
zěn me bú shì tā sòng de huó dé bù nài fán le ba nǐ hǎo hǎo hǎo

怎么不是她送的 活得不耐烦了吧你 好好好

Sao lại không phải cậu ấy tặng? - Cậu chán sống rồi phải không? - Được được được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp08:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 5 of 5)
本来也只是随便走走过场 裁判最终判定
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định
考验门将冯锁的时候到了
HSK 6
0:03s
kǎo yàn mén jiàng féng suǒ de shí hòu dào leĐã đến lúc thử thách thủ môn Phùng Tỏa.
这对宏景八中来说 是赤裸裸地打脸
HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.
他们看起来吊儿郎当
HSK 1
0:03s
tā men kàn qǐ lái diào er láng dāng[Nhìn chúng có vẻ bất cần đời,]
嘴上说着无谓输赢
HSK 3
0:03s
zuǐ shàng shuō zhe wú wèi shū yíng[ngoài miệng nói thắng thua chẳng quan trọng.]
他们的脸上分明写满了不甘心
HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]
他们真的不想赢吗 林鹿 没事吧
HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?
他们比任何人都想赢
HSK 4
0:03s
tā men bǐ rèn hé rén dōu xiǎng yíng[Chúng muốn thắng hơn bất kỳ ai.]