Cách dùng "我不想踢我都早来" (wǒ bù xiǎng tī wǒ dōu zǎo lái) trong hội thoại tiếng Trung
我不想踢我都早来
tôi chẳng muốn đá mà còn đến sớm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
bú不
shì是
zhè这
“Không phải chứ,”
LINE 0220:23
PLAYING SCENEwǒ我
bù不
xiǎng想
tī踢
wǒ我
dōu都
zǎo早
lái来
“tôi chẳng muốn đá mà còn đến sớm.”
LINE 0320:25
guāng kàn sài qián jí hé zhè qíng kuàng jiù zhī dào jīn tiān zhè bǐ sài
光看赛前集合这情况 就知道今天这比赛
“Nhìn tình hình tập trung trước trận thế này cũng biết trận đấu hôm nay”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s