Cách dùng "你跟我说你不懂" (nǐ gēn wǒ shuō nǐ bù dǒng) trong hội thoại tiếng Trung
你跟我说你不懂
Cậu nói với tôi là cậu không hiểu?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:58
nán男
lǎo老
bǎn板
dài带
nǚ女
xià下
shǔ属
qù去
dǎ打
gāo高
ěr尔
fū夫
“Sếp nam dẫn nhân viên nữ đi đánh golf.”
LINE 0225:02
PLAYING SCENEnǐ你
gēn跟
wǒ我
shuō说
nǐ你
bù不
dǒng懂
“Cậu nói với tôi là cậu không hiểu?”
LINE 0325:06
bù不
dǒng懂
“Không hiểu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn lái hé cháng fěn lǎo bǎn gěi wǒ lái fèn ná píng pí jiǔ lǎo bǎnChủ quán ơi, cho một hộp bánh cuốn. Chủ quán, cho tôi một phần. Lấy cho chai bia, chủ quán.

HSK 4
0:03s
děng yí xià děng yí xià zhè fèn cháng fěn shì wǒ de ma shì a shì aKhoan đã, khoan đã. Phần bánh cuốn này của tôi đúng không? Đúng rồi, đúng rồi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ shì zhè ge duì wǔ lǐ tou wéi èr chuān zhèng zhuāng deHai ta là người duy nhất trong hàng này mặc vest chỉnh tề đấy.

HSK 6
0:03s
wèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎoĐể được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì bú shì hé tán liàn ài yǐ qián tán guò yí gè tán tǐng jiǔ deThật sự là không hợp để yêu đương. Trước đây từng yêu một người. Yêu khá lâu.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yī nián sān bǎi liù shí wǔ tiān yǒu sān bǎi tiān dōu shì zuì demột năm ba trăm sáu mươi lăm ngày mà có ba trăm ngày say khướt.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me yào shuō shì gōng sī de cuò nǐ yǐ wéi nǐ shì shuí yaSao lại nói là lỗi của công ty? Anh tưởng anh là ai?

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào gōng sī yí dìng huì shēng qì de suǒ yǐ wǒ yǐ jīng cí zhí leTôi biết công ty chắc chắn sẽ tức giận. Nên tôi đã nghỉ việc rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì gào sù guò nǐ wǒ zài gēn nǐ men gōng sī tán hé zuòTôi đã từng nói với anh chưa, tôi đang đàm phán hợp tác với công ty anh.

HSK 7
0:03s
běn lái zhè liǎng tiān jiù yào qiān yuē le nǐ zhè me yī nàoVốn dĩ sắp ký hợp đồng trong hôm nay ngày mai. Anh làm loạn như vậy,

HSK 5
0:03s
nǐ jiě shì shén me ya nǐ bù jiù jué de nǐ zài gōng sī dài bù xià qù leAnh giải thích cái gì? Chẳng phải anh nghĩ anh không ở lại công ty được nữa,

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào nào dé yú sǐ wǎng pò yù shí jù fén wǒ méi yǒunên anh mới muốn làm cho cùng nhau hủy diệt, cùng nhau tan nát sao? Tôi không có.

HSK 2
0:03s
wǒ dà zhāng qí gǔ dì gēn gōng sī shuō le wǒ xiǎng shēng zhí dàn nà méi yòngTôi đã công khai nói với công ty rằng tôi muốn thăng chức. Nhưng vô ích.

HSK 6
0:03s
wǒ hái yǒu shén me zhāo kě yǐ chū hái yǒu shén me zhāo kě yǐ bǎ tā men dǎ téngtôi còn nước bài nào có thể ra? Còn nước bài nào có thể đánh cho họ đau?

HSK 5
0:03s
rán hòu wǒ jiù xiǎng dào le cù xiāo dà huì le tā men bù jiù shì yào liǎn miàn maRồi tôi nghĩ đến hội nghị khuyến mãi. Họ không phải chỉ cần thể diện sao?