Cách dùng "因为这些天 你们连二楼都不让我上" (yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàng) trong hội thoại tiếng Trung
因为这些天 你们连二楼都不让我上
Bởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:05
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒu
是因为昨天我想辞职 我想走
“Là vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.”
LINE 0234:08
PLAYING SCENEyīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàng
因为这些天 你们连二楼都不让我上
“Bởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.”
LINE 0334:11
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dào
你跟夫人在小黑屋里 嘀嘀咕咕干什么我也不知道
“Ngài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.

HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōngCải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.

HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s