Cách dùng "全让这鬼天气给耽误了" (quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù le) trong hội thoại tiếng Trung
全让这鬼天气给耽误了
Đều bị cái thời tiết quái quỷ này làm lỡ dở.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就等着夕阳西下 那金灿灿的一片多好看啊 | jiù děng zhe xī yáng xī xià nà jīn càn càn de yī piàn duō hǎo kàn a | Chỉ chờ đến lúc chiều tà, ngắm một vùng vàng rực rỡ, đẹp biết mấy. |
| 2▶ | 全让这鬼天气给耽误了 | quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù le | Đều bị cái thời tiết quái quỷ này làm lỡ dở. |
| 3 | 此情此景 | cǐ qíng cǐ jǐng | Tình cảnh này |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè rén shì jiān yǒu qíng rén chéng juàn shǔ de néng yǒu jǐ gènhưng trên thế gian này có mấy ai có tình mà được nên duyên?

HSK 2
0:03s
tīng sān shū de zhè guò qù de shì qíng jiù ràng tā guò qùNghe lời Tam thúc, chuyện quá khứ hãy để nó qua đi,

HSK 3
0:03s
dàn méi suàn dào tā huì biān chū tài yáng biān xià yǔ anhưng không tính được nó vừa nắng vừa mưa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yào shì nǎ wèi niáng zǐ néng jià gěi xiōng zhǎng nà shì tā de fú qìNếu có cô nương nào được gả cho huynh trưởng thì đúng là phúc của cô ấy.

HSK 4
0:03s
wèi zì jǐ de zhōng shēn dà shì kǎo lǜ lesuy nghĩ cho chuyện chung thân đại sự của mình rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qīn yǎn zhuàng jiàn le tiān gǒu shí rì zhī xiàngchính mắt ta nhìn thấy hiện tượng nhật thực.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ huāng dé bù xíng zǒng dìng bù xià láiTrong lòng ta hoang mang lắm, mãi không yên lòng được.




