Cách dùng "让你莫动他们盘根错节的利益" (ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yì) trong hội thoại tiếng Trung
让你莫动他们盘根错节的利益
bảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陈敬之这些老臣 想借用守孝之名 借机敲打你 | chén jìng zhī zhè xiē lǎo chén xiǎng jiè yòng shǒu xiào zhī míng jiè jī qiāo dǎ nǐ | Đám lão thần như Trần Kính Chi muốn mượn danh nghĩa giữ chữ hiếu để nhân cơ hội cảnh tỉnh con, |
| 2▶ | 让你莫动他们盘根错节的利益 | ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yì | bảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ. |
| 3 | 而王珂 是借由天象之威 打击你的威信 | ér wáng kē shì jiè yóu tiān xiàng zhī wēi dǎ jī nǐ de wēi xìn | Còn Vương Kha mượn uy thế của hiện tượng thiên văn để đánh vào uy tín của con, |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yǒu zāi huò yě bú huì ràng nǐ dǐng zheDù thật sự có tai họa, cũng không để muội gánh chịu đâu.

HSK 6
0:03s
tiān tā dì xiàn yǒu běn gōng zài qián miànTrời sập, đất lún, cũng có bản cung đứng phía trước.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yì zhí péi zài nǐ shēn biān bù lí bù qìchỉ cần ta luôn ở bên cạnh tỷ, không rời không bỏ,

HSK 7
0:03s
nà shí hòu huáng hòu rì rì xún xìn bù bù jǐn bīKhi ấy, ngày nào Hoàng hậu cũng kiếm chuyện, không ngừng dồn ép.

HSK 3
0:03s
yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu rén jiào guò wǒ de xiǎo míng leĐã lâu lắm rồi không còn ai gọi nhũ danh của ta nữa.

HSK 3
0:03s
jù jù bù lí fú róng jù jù zàn fú róngCâu nào cũng không rời chữ "phù dung". Câu nào cũng ca ngợi phù dung.

HSK 7
0:03s
sǐ hòu hái yào bēi fù bú yì de wū míngSau khi chết, còn phải gánh tiếng xấu là bất nghĩa.

HSK 4
0:03s





