Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人皆有私心" (rén jiē yǒu sī xīn) trong hội thoại tiếng Trung

人皆有私心

rén jiē yǒu sī xīn

Con người đều có ý đồ riêng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
10:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一心想为他们 深陷牢狱的亲朋故旧开脱yī xīn xiǎng wèi tā men shēn xiàn láo yù de qīn péng gù jiù kāi tuōmột lòng muốn bào chữa cho những người thân quen đang ở trong ngục của họ.
2人皆有私心rén jiē yǒu sī xīnCon người đều có ý đồ riêng.
3而公器就成了他们谋私的手段ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 3 of 4)
听三叔的 这过去的事情就让它过去
HSK 2
0:03s
tīng sān shū de zhè guò qù de shì qíng jiù ràng tā guò qùNghe lời Tam thúc, chuyện quá khứ hãy để nó qua đi,

但没算到它会边出太阳边下雨啊
HSK 3
0:03s
dàn méi suàn dào tā huì biān chū tài yáng biān xià yǔ anhưng không tính được nó vừa nắng vừa mưa.

人家本来计划得好好的
HSK 6
0:03s
rén jiā běn lái jì huà dé hǎo hǎo deVốn dĩ người ta đã lên kế hoạch kỹ càng rồi mà.

全让这鬼天气给耽误了
HSK 6
0:03s
quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù leĐều bị cái thời tiết quái quỷ này làm lỡ dở.

认第三 就没人敢认第二
HSK 5
0:03s
rèn dì sān jiù méi rén gǎn rèn dì èrnếu nhận số ba thì không ai dám nhận số hai.

要是哪位娘子能嫁给兄长 那是她的福气
HSK 7
0:03s
yào shì nǎ wèi niáng zǐ néng jià gěi xiōng zhǎng nà shì tā de fú qìNếu có cô nương nào được gả cho huynh trưởng thì đúng là phúc của cô ấy.

为自己的终身大事考虑了
HSK 4
0:03s
wèi zì jǐ de zhōng shēn dà shì kǎo lǜ lesuy nghĩ cho chuyện chung thân đại sự của mình rồi.

有人会真心地待她好
HSK 7
0:03s
yǒu rén huì zhēn xīn dì dài tā hǎosẽ có người thật lòng đối tốt với muội ấy không?

我有没有幸与她相识啊
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu méi yǒu xìng yǔ tā xiāng shí ata có vinh hạnh được làm quen với muội ấy không?

一言为定 不见不散
HSK 6
0:03s
yī yán wéi dìng bú jiàn bú sànHứa thế nhé. Không gặp không về.

一切顺利 只待东风
HSK 4
0:03s
yī qiè shùn lì zhǐ dài dōng fēngMọi việc đều thuận lợi, chỉ đợi thời cơ.

我何时耽误过殿下的事
HSK 6
0:03s
wǒ hé shí dān wù guò diàn xià de shìCó khi nào ta làm lỡ dở việc của điện hạ đâu.

我好不容易才能见你一面
HSK 1
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì cái néng jiàn nǐ yí miànCòn ta khó khăn lắm mới được gặp nàng một lần.

我来这 不是听你废话的
HSK 7
0:03s
wǒ lái zhè bú shì tīng nǐ fèi huà deTa đến đây không phải để nghe chàng nói nhảm.

脸色 这么不好
HSK 5
0:03s
liǎn sè zhè me bù hǎoSắc mặt tệ vậy.

就是这几日总睡不安稳
HSK 7
0:03s
jiù shì zhè jǐ rì zǒng shuì bù ān wěnChỉ là mấy ngày nay toàn ngủ không yên.

我亲眼撞见了天狗食日之象
HSK 7
0:03s
wǒ qīn yǎn zhuàng jiàn le tiān gǒu shí rì zhī xiàngchính mắt ta nhìn thấy hiện tượng nhật thực.

我听百姓们议论纷纷
HSK 1
0:03s
wǒ tīng bǎi xìng men yì lùn fēn fēnTa nghe dân chúng bàn tán xôn xao,

这是大凶之兆 遇之不吉
HSK 7
0:03s
zhè shì dà xiōng zhī zhào yù zhī bù jíĐây là điềm cực xui, gặp là không may mắn.

我这心里慌得不行 总定不下来
HSK 7
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ huāng dé bù xíng zǒng dìng bù xià láiTrong lòng ta hoang mang lắm, mãi không yên lòng được.