Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人皆有私心" (rén jiē yǒu sī xīn) trong hội thoại tiếng Trung

人皆有私心

rén jiē yǒu sī xīn

Con người đều có ý đồ riêng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
10:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一心想为他们 深陷牢狱的亲朋故旧开脱yī xīn xiǎng wèi tā men shēn xiàn láo yù de qīn péng gù jiù kāi tuōmột lòng muốn bào chữa cho những người thân quen đang ở trong ngục của họ.
2人皆有私心rén jiē yǒu sī xīnCon người đều có ý đồ riêng.
3而公器就成了他们谋私的手段ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 4 of 4)
我怎么能不替姐姐担心呢
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me néng bù tì jiě jiě dān xīn neSao ta có thể không lo cho tỷ tỷ được?

就算是有灾祸 也不会让你顶着
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yǒu zāi huò yě bú huì ràng nǐ dǐng zheDù thật sự có tai họa, cũng không để muội gánh chịu đâu.

天塌地陷 有本宫在前面
HSK 6
0:03s
tiān tā dì xiàn yǒu běn gōng zài qián miànTrời sập, đất lún, cũng có bản cung đứng phía trước.

唯一一次差点把命丢了
HSK 5
0:03s
wéi yī yī cì chà diǎn bǎ mìng diū leChỉ có một lần suýt mất mạng

你总是为我出主意 护着我
HSK 7
0:03s
nǐ zǒng shì wèi wǒ chū zhǔ yì hù zhe wǒTỷ luôn giúp ta nghĩ kế, bảo vệ ta.

他便帮我算了一卦
HSK 5
0:03s
tā biàn bāng wǒ suàn le yī guàông ấy đã bói cho ta một quẻ.

只要我一直陪在你身边 不离不弃
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yì zhí péi zài nǐ shēn biān bù lí bù qìchỉ cần ta luôn ở bên cạnh tỷ, không rời không bỏ,

那时候皇后日日寻衅 步步紧逼
HSK 7
0:03s
nà shí hòu huáng hòu rì rì xún xìn bù bù jǐn bīKhi ấy, ngày nào Hoàng hậu cũng kiếm chuyện, không ngừng dồn ép.

过去就过去了
HSK 2
0:03s
guò qù jiù guò qù leChuyện qua rồi thì cứ để nó qua.

已经很久没有人叫过我的小名了
HSK 3
0:03s
yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu rén jiào guò wǒ de xiǎo míng leĐã lâu lắm rồi không còn ai gọi nhũ danh của ta nữa.

我能信任的人寥寥无几
HSK 7
0:03s
wǒ néng xìn rèn de rén liáo liáo wú jǐngười ta tin tưởng được chẳng có mấy ai.

句句不离芙蓉 句句赞芙蓉
HSK 3
0:03s
jù jù bù lí fú róng jù jù zàn fú róngCâu nào cũng không rời chữ "phù dung". Câu nào cũng ca ngợi phù dung.

死后还要背负不义的污名
HSK 7
0:03s
sǐ hòu hái yào bēi fù bú yì de wū míngSau khi chết, còn phải gánh tiếng xấu là bất nghĩa.

苍北众卫士 悲愤交加
HSK 4
0:03s
cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiācác vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ.