Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让你莫动他们盘根错节的利益" (ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yì) trong hội thoại tiếng Trung

让你莫动他们盘根错节的利益

ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yì

bảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陈敬之这些老臣 想借用守孝之名 借机敲打你chén jìng zhī zhè xiē lǎo chén xiǎng jiè yòng shǒu xiào zhī míng jiè jī qiāo dǎ nǐĐám lão thần như Trần Kính Chi muốn mượn danh nghĩa giữ chữ hiếu để nhân cơ hội cảnh tỉnh con,
2让你莫动他们盘根错节的利益ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.
3而王珂 是借由天象之威 打击你的威信ér wáng kē shì jiè yóu tiān xiàng zhī wēi dǎ jī nǐ de wēi xìnCòn Vương Kha mượn uy thế của hiện tượng thiên văn để đánh vào uy tín của con,

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 1 of 4)
做了一个好长的梦
HSK 4
0:03s
zuò le yí gè hǎo zhǎng de mèngMơ một giấc mơ rất dài,

这么晚了 吃饭了吗
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le chī fàn le maMuộn vậy rồi, ăn cơm chưa?

不必麻烦 我早就备好了
HSK 4
0:03s
bù bì má fán wǒ zǎo jiù bèi hǎo leKhông cần phiền phức. Ta chuẩn bị từ lâu rồi.

我馋炙肉好久了
HSK 7
0:03s
wǒ chán zhì ròu hǎo jiǔ leTa thèm thịt nướng lâu lắm rồi.

山上没有牛羊 总是吃不上肉
HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

算上路程大概四五日吧
HSK 6
0:03s
suàn shàng lù chéng dà gài sì wǔ rì baTính cả đường đi thì chắc khoảng bốn, năm ngày.

我跟你说有什么用 我去找阿瑾
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

莫急 这么晚了
HSK 3
0:03s
mò jí zhè me wǎn leĐừng vội. Muộn thế này rồi,

不可与人交手 切不可再莽撞了
HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

你不吃东西 总瞧着我做什么
HSK 6
0:03s
nǐ bù chī dōng xī zǒng qiáo zhe wǒ zuò shén meNgài không ăn, cứ nhìn ta làm gì?

苏娘子确实挺好看的
HSK 4
0:03s
sū niáng zǐ què shí tǐng hǎo kàn deTô cô nương quả thật rất xinh đẹp,

说话一套一套的
HSK 1
0:03s
shuō huà yī tào yī tào deNói chuyện bài bản quá nhỉ?

考上了 连中三元
HSK 1
0:03s
kǎo shàng le lián zhòng sān yuánĐỗ rồi, còn liên tiếp đứng đầu ba kỳ nữa.

让你看看奏折 为何大动肝火呀
HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

什么话都敢说 还敢写了奏疏往朕这递
HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

你竟然还这般信他 我当然信
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

人皆有私心
HSK 7
0:03s
rén jiē yǒu sī xīnCon người đều có ý đồ riêng.

而公器就成了他们谋私的手段
HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.

我得给她好好地露一手啊
HSK 4
0:03s
wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu aTa phải trổ tài cho cô ấy xem mới được.

山顶入夜寒气重 若是感染了风寒
HSK 7
0:03s
shān dǐng rù yè hán qì zhòng ruò shì gǎn rǎn le fēng hánBan đêm trên đỉnh núi rất lạnh. Nếu bị cảm lạnh,