Cách dùng "我得给她好好地露一手啊" (wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
我得给她好好地露一手啊
wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu a
Ta phải trổ tài cho cô ấy xem mới được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
11:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再生上篝火 架上烤架 | zài shēng shàng gōu huǒ jià shàng kǎo jià | rồi nhóm lửa trại, đặt giá nướng lên. |
| 2▶ | 我得给她好好地露一手啊 | wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu a | Ta phải trổ tài cho cô ấy xem mới được. |
| 3 | 对 | duì | Đúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.

HSK 7
0:03s
shān dǐng rù yè hán qì zhòng ruò shì gǎn rǎn le fēng hánBan đêm trên đỉnh núi rất lạnh. Nếu bị cảm lạnh,







