Cách dùng "二号位置确认 正在往里卸货" (èr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huò) trong hội thoại tiếng Trung
二号位置确认 正在往里卸货
Vị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:36
wǒ我
gěi给
nǐ你
yī一
fèn份
jǐn锦
xiù绣
qián前
chéng程
“Tôi sẽ cho cậu một tiền đồ xán lạn.”
LINE 0211:52
PLAYING SCENEèr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huò
二号位置确认 正在往里卸货
“Vị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.”
LINE 0311:55
shōu收
dào到
“Rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
tè jǐng wǔ fēn zhōng nèi néng dào mǎ tóuCảnh sát đặc nhiệm sẽ tới bến tàu trong vòng năm phút.

HSK 7
0:03s
yí gè fèi qì chǎng zi fù jìn hé jīn gǎng wán quán liǎng gè fāng xiànggần một nhà máy bỏ hoang, hoàn toàn ngược hướng với Kim Cảng,

HSK 6
0:03s
yǒu shén me qíng kuàng suí shí huì bào shōu dào gēn jǐn diǎncó tình huống gì thì báo ngay. Rõ. Bám sát một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jīn gǎng mǎ tóu huì dào yī pī huòtối nay bến tàu Kim Cảng sẽ có một lô hàng tới.

HSK 4
0:03s
bú shì zhè zhè zhè zhè xiāo xī shì jiǎ deKhông phải, chuyện này... chuyện này... tin này là giả đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng yáo zǔ zhǎng dì yī pī zēng yuán lì liàng yǐ jīng dào wèiTổ trưởng Diêu, tổ trưởng Diêu, lực lượng chi viện đầu tiên đã vào vị trí.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bào gào dōu shì miàn fěn méi yǒu fā xiàn dú pǐnBáo cáo, toàn là bột mì, không phát hiện ma túy.

HSK 4
0:03s
wèi shén me huì yǒu zhè me duō de jǐng chá xīng shī dòng zhòng lái wéi jiǎo netại sao lại có nhiều cảnh sát kéo đến bao vây như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo wàn nǐ men nà biān xiān èn zhù hè wǔ shì xíng dòngLão Vạn, bên các anh khống chế Hạ Vũ trước. Rõ, hành động.

HSK 7
0:03s