Cách dùng "就是要弄死他" (jiù shì yào nòng sǐ tā) trong hội thoại tiếng Trung
就是要弄死他
Chính là để giết hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:06
jiù就
shì是
wèi为
le了
nòng弄
sǐ死
tā他
“chính là để giết hắn.”
LINE 0214:10
PLAYING SCENEjiù就
shì是
yào要
nòng弄
sǐ死
tā他
“Chính là để giết hắn.”
LINE 0314:24
nǐ hǎo hǎo jiǔ bú jiàn nǐ hǎo
你好 好久不见 你好
“Xin chào, lâu rồi không gặp. Xin chào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le tán dà shěng tīng diàn huàĐược, thầy biết rồi. Đại đội trưởng Đàm, cuộc gọi từ Sở Công an tỉnh.

HSK 6
0:03s
nǐ xiān xiě gè bào gào huí tóu wǒ zhǎo nǐEm viết một bản báo cáo trước đi, lát thầy tìm em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng huò dé kě kào de xiàn bào[Tổ trưởng Diêu nhận được tin tình báo đáng tin cậy.]

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yáo zǔ zhǎng qīn zì dài rén qù jīn gǎng shí shī zhuā bǔ[Vì vậy tổ trưởng Diêu] [sẽ đích thân dẫn người đến Kim Cảng tiến hành bắt giữ.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bāNiêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,

HSK 5
0:03s
xiáng xì pán chá tā men de shè huì guān xì wǎng luòđiều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.

HSK 7
0:03s
wú lùn xiàn suǒ dà xiǎo yī lǜ zhòng shì zǐ xì hé chábất kể manh mối lớn nhỏ đều phải coi trọng, kiểm tra kỹ càng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bào zhà zhī hòu yǐn qǐ le duǎn zàn de hùn luànSau vụ nổ, đã gây ra hỗn loạn trong thời gian ngắn,