Cách dùng "老万 贺武那边有动静吗" (lǎo wàn hè wǔ nà biān yǒu dòng jìng ma) trong hội thoại tiếng Trung
老万 贺武那边有动静吗
Lão Vạn, bên Hạ Vũ có động tĩnh gì không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:22
yǒu shén me qíng kuàng suí shí huì bào shōu dào gēn jǐn diǎn
有什么情况随时汇报 收到 跟紧点
“có tình huống gì thì báo ngay. Rõ. Bám sát một chút.”
LINE 0212:32
PLAYING SCENElǎo wàn hè wǔ nà biān yǒu dòng jìng ma
老万 贺武那边有动静吗
“Lão Vạn, bên Hạ Vũ có động tĩnh gì không?”
LINE 0312:34
nǐ你
men们
gēn跟
zhe着
wǒ我
dìng定
wèi位
zǒu走
“Các anh đi theo định vị của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dà gē zhè ér hái yǒu bié de chū kǒu ma gēn wǒ láiĐại ca, ở đây còn lối ra khác không? Theo tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men yù dào fú jī qǐng qiú zhī yuán qǐng qiú zhī yuánChúng tôi bị phục kích, yêu cầu chi viện, yêu cầu chi viện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè dài zhe bǎo hù hǎo zì jǐ nǐ gàn shén me qùCậu ở lại đây, bảo vệ mình cho tốt. Chị định làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ qù bǎ tā jiū chū lái bù xíng tài wēi xiǎn leTôi đi lôi hắn ra. Không được, quá nguy hiểm.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào zhè yàng nǐ huí dá wǒ bié shuō le nǐ bié zài shuō leTại sao anh lại làm vậy? Anh trả lời tôi đi. Đừng nói nữa, cô đừng nói nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào nǐ gēn zhe yì qǐ fàn dú de rén tā men shā le wǒ gē[Anh có biết không?] Những kẻ anh đi buôn ma túy cùng, [chúng đã giết anh trai tôi.]

HSK 6
0:03s
pò shāng fēng zhè ge zhēn yǒu diǎn téng nǐ shāo wēi rěn yī xià aMũi tiêm uốn ván này hơi đau đấy, cô cố nhịn một chút nhé.

HSK 4
0:03s
nán dào kàn bù dǒng wǒ de zuò pǐn ma méi yǒu bàn fǎ bù shā sǐ tā menChẳng lẽ không hiểu tác phẩm của tôi sao? Không còn cách nào khác. Không giết bọn chúng,

HSK 7
0:03s
shā le wǒ ya jiāng jǐng guān lái ya bú yào yā yì xīn zhōng de yù wàngGiết tôi đi. Cảnh sát Giang. Làm đi. Đừng kìm nén ham muốn trong lòng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s