Cách dùng "你为什么要这样 你回答我 别说了 你别再说了" (nǐ wèi shén me yào zhè yàng nǐ huí dá wǒ bié shuō le nǐ bié zài shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
你为什么要这样 你回答我 别说了 你别再说了
Tại sao anh lại làm vậy? Anh trả lời tôi đi. Đừng nói nữa, cô đừng nói nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:55
nǐ你
zhēn真
de的
gēn跟
tā他
men们
zài在
fàn贩
dú毒
ma吗
“anh thật sự đi buôn ma túy với bọn họ sao?”
LINE 0222:58
PLAYING SCENEnǐ wèi shén me yào zhè yàng nǐ huí dá wǒ bié shuō le nǐ bié zài shuō le
你为什么要这样 你回答我 别说了 你别再说了
“Tại sao anh lại làm vậy? Anh trả lời tôi đi. Đừng nói nữa, cô đừng nói nữa.”
LINE 0323:02
dào到
dǐ底
wèi为
shén什
me么
“Rốt cuộc là vì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
èr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huòVị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.

HSK 6
0:03s
tè jǐng wǔ fēn zhōng nèi néng dào mǎ tóuCảnh sát đặc nhiệm sẽ tới bến tàu trong vòng năm phút.

HSK 7
0:03s
yí gè fèi qì chǎng zi fù jìn hé jīn gǎng wán quán liǎng gè fāng xiànggần một nhà máy bỏ hoang, hoàn toàn ngược hướng với Kim Cảng,

HSK 6
0:03s
yǒu shén me qíng kuàng suí shí huì bào shōu dào gēn jǐn diǎncó tình huống gì thì báo ngay. Rõ. Bám sát một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jīn gǎng mǎ tóu huì dào yī pī huòtối nay bến tàu Kim Cảng sẽ có một lô hàng tới.

HSK 4
0:03s
bú shì zhè zhè zhè zhè xiāo xī shì jiǎ deKhông phải, chuyện này... chuyện này... tin này là giả đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng yáo zǔ zhǎng dì yī pī zēng yuán lì liàng yǐ jīng dào wèiTổ trưởng Diêu, tổ trưởng Diêu, lực lượng chi viện đầu tiên đã vào vị trí.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bào gào dōu shì miàn fěn méi yǒu fā xiàn dú pǐnBáo cáo, toàn là bột mì, không phát hiện ma túy.

HSK 4
0:03s
wèi shén me huì yǒu zhè me duō de jǐng chá xīng shī dòng zhòng lái wéi jiǎo netại sao lại có nhiều cảnh sát kéo đến bao vây như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo wàn nǐ men nà biān xiān èn zhù hè wǔ shì xíng dòngLão Vạn, bên các anh khống chế Hạ Vũ trước. Rõ, hành động.