Cách dùng "我是替贺老板做事的" (wǒ shì tì hè lǎo bǎn zuò shì de) trong hội thoại tiếng Trung

shìlǎobǎnzuòshìde

Tôi làm việc cho ông chủ Hạ,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:12
dàn wǒ jué de yǒu shí hòu huó rén bǐ sǐ rén yǒu yòng duō le

但我觉得有时候 活人比死人有用多了

Nhưng tôi thấy có lúc người sống còn có ích hơn người chết nhiều.

LINE 0210:17
PLAYING SCENE
shì
lǎo
bǎn
zuò
shì
de

Tôi làm việc cho ông chủ Hạ,

LINE 0310:19
yǒu shí hòu duō yī tiáo qíng yì jiù duō yī tiáo shēng cái de mén lù

有时候多一条情谊 就多一条生财的门路

có lúc thêm một phần tình nghĩa là thêm một con đường kiếm tiền.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp10:17
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
我给你一份锦绣前程
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ yī fèn jǐn xiù qián chéngTôi sẽ cho cậu một tiền đồ xán lạn.
二号位置确认 正在往里卸货
HSK 5
0:03s
èr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huòVị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.
特警五分钟内能到码头
HSK 6
0:03s
tè jǐng wǔ fēn zhōng nèi néng dào mǎ tóuCảnh sát đặc nhiệm sẽ tới bến tàu trong vòng năm phút.
一个废弃厂子附近 和金港完全两个方向
HSK 7
0:03s
yí gè fèi qì chǎng zi fù jìn hé jīn gǎng wán quán liǎng gè fāng xiànggần một nhà máy bỏ hoang, hoàn toàn ngược hướng với Kim Cảng,
有什么情况随时汇报 收到 跟紧点
HSK 6
0:03s
yǒu shén me qíng kuàng suí shí huì bào shōu dào gēn jǐn diǎncó tình huống gì thì báo ngay. Rõ. Bám sát một chút.
老万 贺武那边有动静吗
HSK 7
0:03s
lǎo wàn hè wǔ nà biān yǒu dòng jìng maLão Vạn, bên Hạ Vũ có động tĩnh gì không?
今晚的生意不做了是吗
HSK 4
0:03s
jīn wǎn de shēng yì bù zuò le shì matối nay không làm ăn nữa sao?
在这儿的兄弟都知道
HSK 4
0:03s
zài zhè ér de xiōng dì dōu zhī dàoAnh em ở đây đều biết
今天晚上金港码头 会到一批货
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jīn gǎng mǎ tóu huì dào yī pī huòtối nay bến tàu Kim Cảng sẽ có một lô hàng tới.
不是 这这这 这消息是假的
HSK 4
0:03s
bú shì zhè zhè zhè zhè xiāo xī shì jiǎ deKhông phải, chuyện này... chuyện này... tin này là giả đấy.
就是要弄死他
HSK 4
0:03s
jiù shì yào nòng sǐ tāChính là để giết hắn.
你好 好久不见 你好
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo hǎo jiǔ bú jiàn nǐ hǎoXin chào, lâu rồi không gặp. Xin chào.
姚组长 姚组长 第一批增援力量已经到位
HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng yáo zǔ zhǎng dì yī pī zēng yuán lì liàng yǐ jīng dào wèiTổ trưởng Diêu, tổ trưởng Diêu, lực lượng chi viện đầu tiên đã vào vị trí.
别动 警察 站住 站住
HSK 4
0:03s
bié dòng jǐng chá zhàn zhù zhàn zhùĐứng im, cảnh sát đây. Đứng lại! Đứng lại!
站住 蹲好 站住
HSK 6
0:03s
zhàn zhù dūn hǎo zhàn zhùĐứng lại! Ngồi xuống! Đứng lại!
报告 都是面粉没有发现毒品
HSK 7
0:03s
bào gào dōu shì miàn fěn méi yǒu fā xiàn dú pǐnBáo cáo, toàn là bột mì, không phát hiện ma túy.
为什么会有这么多的警察 兴师动众来围剿呢
HSK 4
0:03s
wèi shén me huì yǒu zhè me duō de jǐng chá xīng shī dòng zhòng lái wéi jiǎo netại sao lại có nhiều cảnh sát kéo đến bao vây như vậy?
看来我们这里 真的是有内鬼
HSK 3
0:03s
kàn lái wǒ men zhè lǐ zhēn de shì yǒu nèi guǐXem ra chỗ chúng ta thật sự có nội gián.
老万 你们那边先摁住贺武 是 行动
HSK 5
0:03s
lǎo wàn nǐ men nà biān xiān èn zhù hè wǔ shì xíng dòngLão Vạn, bên các anh khống chế Hạ Vũ trước. Rõ, hành động.
有狙击手 所有人注意隐蔽
HSK 7
0:03s
yǒu jū jī shǒu suǒ yǒu rén zhù yì yǐn bìCó tay bắn tỉa, tất cả chú ý ẩn nấp.