Cách dùng "务必彻查每一个可疑人员" (wù bì chè chá měi yí gè kě yí rén yuán) trong hội thoại tiếng Trung
务必彻查每一个可疑人员
nhất định phải kiểm tra kỹ từng người khả nghi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:59
jiā加
mì密
chē车
zhàn站
xún巡
luó逻
pín频
cì次
“tăng tần suất tuần tra tại các bến xe,”
LINE 0240:02
PLAYING SCENEwù务
bì必
chè彻
chá查
měi每
yí一
gè个
kě可
yí疑
rén人
yuán员
“nhất định phải kiểm tra kỹ từng người khả nghi.”
LINE 0340:04
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bā
查封恒运物流 凤凰火酒吧
“Niêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dà gē zhè ér hái yǒu bié de chū kǒu ma gēn wǒ láiĐại ca, ở đây còn lối ra khác không? Theo tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men yù dào fú jī qǐng qiú zhī yuán qǐng qiú zhī yuánChúng tôi bị phục kích, yêu cầu chi viện, yêu cầu chi viện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè dài zhe bǎo hù hǎo zì jǐ nǐ gàn shén me qùCậu ở lại đây, bảo vệ mình cho tốt. Chị định làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ qù bǎ tā jiū chū lái bù xíng tài wēi xiǎn leTôi đi lôi hắn ra. Không được, quá nguy hiểm.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào zhè yàng nǐ huí dá wǒ bié shuō le nǐ bié zài shuō leTại sao anh lại làm vậy? Anh trả lời tôi đi. Đừng nói nữa, cô đừng nói nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào nǐ gēn zhe yì qǐ fàn dú de rén tā men shā le wǒ gē[Anh có biết không?] Những kẻ anh đi buôn ma túy cùng, [chúng đã giết anh trai tôi.]

HSK 6
0:03s
pò shāng fēng zhè ge zhēn yǒu diǎn téng nǐ shāo wēi rěn yī xià aMũi tiêm uốn ván này hơi đau đấy, cô cố nhịn một chút nhé.

HSK 4
0:03s
nán dào kàn bù dǒng wǒ de zuò pǐn ma méi yǒu bàn fǎ bù shā sǐ tā menChẳng lẽ không hiểu tác phẩm của tôi sao? Không còn cách nào khác. Không giết bọn chúng,

HSK 7
0:03s
shā le wǒ ya jiāng jǐng guān lái ya bú yào yā yì xīn zhōng de yù wàngGiết tôi đi. Cảnh sát Giang. Làm đi. Đừng kìm nén ham muốn trong lòng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s