Cách dùng "九弟心疼啊?" (jiǔ dì xīn téng a ?) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔténga

Cửu đệ đau lòng à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
7:10
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么?zěn me ?Sao nào?
2九弟心疼啊?jiǔ dì xīn téng a ?Cửu đệ đau lòng à?
3那你去替她死nà nǐ qù tì tā sǐVậy đệ chết thay cô ta đi.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 4 of 5)
其罪罄竹难书
HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shūkhi quân phạm thượng, tội trạng nhiều không kể xiết.

- 救救我吧 救救我 - “致使阖村老幼含恨九泉
HSK 7
0:03s
- jiù jiù wǒ ba jiù jiù wǒ - “ zhì shǐ hé cūn lǎo yòu hán hèn jiǔ quán- khiến già trẻ trong thôn ôm hận bỏ mạng. - Cứu với!

真是混账啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì hùn zhàng aĐúng là khốn kiếp.

公子 我们快走 禁卫军马上就要来高阳了
HSK 3
0:03s
gōng zi wǒ men kuài zǒu jìn wèi jūn mǎ shàng jiù yào lái gāo yáng leCông tử, chúng ta mau đi thôi. Cấm Vệ quân sắp đến Cao Dương rồi.

还是隐姓埋名?
HSK 2
0:03s
hái shì yǐn xìng mái míng ?hay mai danh ẩn tính?

来得有点慢了吧
HSK 2
0:03s
lái de yǒu diǎn màn le bađến hơi muộn nhỉ?

如愿以偿了 (谢氏九郎燕来之灵位)
HSK 7
0:03s
rú yuàn yǐ cháng le ( xiè shì jiǔ láng yàn lái zhī líng wèi )cuối cùng cửu đệ cũng được như ý rồi. BÀI VỊ TẠ YẾN LAI

还记得八岁的时候
HSK 2
0:03s
hái jì de bā suì de shí hòuCòn nhớ năm tám tuổi

永远不要忘了
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn bú yào wàng leđừng bao giờ quên mình mang họ gì.

自己姓什么
HSK 2
0:03s
zì jǐ xìng shén međừng bao giờ quên mình mang họ gì.

那只是个孩子
HSK 3
0:03s
nà zhǐ shì gè hái ziĐó chỉ là một đứa trẻ.

他又做错了什么? 他错就错在
HSK 3
0:03s
tā yòu zuò cuò le shén me ? tā cuò jiù cuò zàiNó có lỗi gì chứ? Lỗi của nó chính là

让他愈发地对我感激涕零
HSK 2
0:03s
ràng tā yù fā dì duì wǒ gǎn jī tì língđể nó ngày càng biết ơn ta hơn.

阴差阳错
HSK 3
0:03s
yīn chā yáng cuòcũng chính vì chuyện này mà vô tình hại chết phụ thân cô.

倒也不是什么坏消息
HSK 4
0:03s
dào yě bú shì shén me huài xiāo xīÂu cũng không phải tin xấu gì.

你终究还是棋差一着
HSK 7
0:03s
nǐ zhōng jiū hái shì qí chà yī zhenhưng cuối cùng vẫn đi sai một nước cờ.

你怎么会安然无恙?
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me huì ān rán wú yàng ?Sao ngươi có thể bình an vô sự?

日日做他的提线木偶
HSK 7
0:03s
rì rì zuò tā de tí xiàn mù ǒulàm con rối trong tay hắn mỗi ngày.

你会丧心病狂到对龙威军下手
HSK 7
0:03s
nǐ huì sàng xīn bìng kuáng dào duì lóng wēi jūn xià shǒungươi lại mất nhân tính tới nỗi ra tay với quân Long Uy.

和平 才是长久之计
HSK 6
0:03s
hé píng cái shì cháng jiǔ zhī jìhòa bình mới là kế sách lâu dài.