Cách dùng "其罪罄竹难书" (qí zuì qìng zhú nán shū) trong hội thoại tiếng Trung

zuìqìngzhúnánshū

khi quân phạm thượng, tội trạng nhiều không kể xiết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1内结奸党 构陷忠良 妄图独揽朝纲 欺君罔上nèi jié jiān dǎng gòu xiàn zhōng liáng wàng tú dú lǎn cháo gāng qī jūn wǎng shàngĐối nội thì câu kết kẻ gian, hãm hại trung lương, muốn một tay thao túng triều cương, khi quân phạm thượng, tội trạng nhiều không kể xiết.
2其罪罄竹难书qí zuì qìng zhú nán shūkhi quân phạm thượng, tội trạng nhiều không kể xiết.
3尤可痛者 魏家村一案 谢贼为谋私利yóu kě tòng zhě wèi jiā cūn yī àn xiè zéi wèi móu sī lìĐau đớn nhất là vụ án thôn Ngụy gia, Tạ tặc đã vì lợi ích cá nhân

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 5 of 5)
松一分便是万劫不复
HSK 6
0:03s
sōng yī fēn biàn shì wàn jié bù fùchỉ cần thả lỏng một chút, sẽ rơi vào cảnh vạn kiếp đọa đày.

而要看谁能笑到最后
HSK 4
0:03s
ér yào kàn shuí néng xiào dào zuì hòumà quan trọng là ai mới có thể cười đến cuối cùng.

为什么不回家?
HSK 2
0:03s
wèi shén me bù huí jiā ?đệ còn sống, vì sao lại không về nhà?

为什么要做这样的选择?
HSK 3
0:03s
wèi shén me yào zuò zhè yàng de xuǎn zé ?Tại sao lại lựa chọn như thế?

你到底想干什么?
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén me ?Rốt cuộc đệ muốn làm gì?

你不是最会揣测人心吗?
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zuì huì chuǎi cè rén xīn ma ?Chẳng phải ngươi giỏi suy đoán lòng người nhất sao?

倒是像极了我
HSK 6
0:03s
dǎo shì xiàng jí le wǒthật sự rất giống ta.

终究是我们赢了
HSK 7
0:03s
zhōng jiū shì wǒ men yíng lesau cùng vẫn là bọn ta thắng.

因为你机关算尽 却忘了一件事
HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ jī guān suàn jìn què wàng le yī jiàn shìVì ngươi tính toán đủ đường nhưng lại quên mất một chuyện.

让你成了命运的弃子
HSK 6
0:03s
ràng nǐ chéng le mìng yùn de qì zicuối cùng lại biến ngươi thành kẻ bị vận mệnh bỏ rơi.

她有哪里好? 您为何就偏对她另眼相待?
HSK 7
0:03s
tā yǒu nǎ lǐ hǎo ? nín wèi hé jiù piān duì tā lìng yǎn xiāng dài ?Cô ta có gì tốt chứ? Sao ngài lại đối với cô ta đặc biệt hơn hẳn?

落子无悔
HSK 4
0:03s
lào zi wú huǐĐã ra quân là không hối hận.

草原上的动物都可狡猾了
HSK 7
0:03s
cǎo yuán shàng de dòng wù dōu kě jiǎo huá leĐộng vật trên thảo nguyên đều rất ranh ma.

谢大将军也有怕的?
HSK 3
0:03s
xiè dà jiāng jūn yě yǒu pà de ?Tạ đại tướng quân cũng có điều lo sợ à?

说什么死不死的?
HSK 4
0:03s
shuō shén me sǐ bù sǐ de ?Đừng có nói chuyện chết chóc.

我们都要长命百岁
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu yào cháng mìng bǎi suìChúng ta sẽ sống lâu trăm tuổi.