Cách dùng "我不能对她言而无信" (wǒ bù néng duì tā yán ér wú xìn) trong hội thoại tiếng Trung
我不能对她言而无信
Ta không thể thất hứa với cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 九弟就死不了 | jiǔ dì jiù sǐ bù liǎo | chỉ cần ta còn sống, cửu đệ sẽ không chết. |
| 2▶ | 我不能对她言而无信 | wǒ bù néng duì tā yán ér wú xìn | Ta không thể thất hứa với cô ta. |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
wǎng hòu cháo táng wǒ shuō shén me nǐ zuò shén meSau này trên triều đình ta nói sao cô làm vậy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu rén néng dǐ kàng quán shì de yòu huòKhông ai có thể chống lại sự cám dỗ của quyền thế.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì zhēn xīn pàn zhe wǒ qīn zhèngxem tỷ thật lòng mong ta đích thân cai quản triều chính

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù méi xiǎng guò fàng shǒutuyệt đến nỗi tỷ chưa từng nghĩ đến chuyện buông tay?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me hái ràng bì xià qīn zì xuān shèng zhǐ le ?Sao lại để bệ hạ đích thân tuyên chỉ vậy?











