Cách dùng "那 那倒也不用" (nà nà dào yě bù yòng) trong hội thoại tiếng Trung

dàoyòng

Chuyện... chuyện đó thì không cần đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这样吧 改天有时间 我请他吃饭zhè yàng ba gǎi tiān yǒu shí jiān wǒ qǐng tā chī fànThế này đi. Hôm nào có thời gian tôi mời anh ấy ăn cơm.
2那 那倒也不用nà nà dào yě bù yòngChuyện... chuyện đó thì không cần đâu.
3之前老家zhī qián lǎo jiāDạo trước ở quê

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 8 of 15)
会不会令记忆更加混乱
HSK 6
0:03s
huì bú huì lìng jì yì gèng jiā hùn luàn[Có khiến ký ức càng thêm hỗn loạn không?]

多亏你提了李丽君
HSK 6
0:03s
duō kuī nǐ tí le lǐ lì jūnMay mà cô nhắc đến Lý Lệ Quân.

我找了一圈的人 都没有答应的
HSK 6
0:03s
wǒ zhǎo le yī quān de rén dōu méi yǒu dā yìng deTôi liên hệ một đống người mà chẳng ai đồng ý cả.

要么就是说自己单位
HSK 6
0:03s
yào me jiù shì shuō zì jǐ dān wèingười lại bảo đơn vị của mình

比较繁琐 怕麻烦
HSK 4
0:03s
bǐ jiào fán suǒ pà má fánkhá phức tạp, sợ phiền hà.

还有一些 是怕拍了之后影响不好
HSK 4
0:03s
hái yǒu yī xiē shì pà pāi le zhī hòu yǐng xiǎng bù hǎoCòn có mấy người sợ quay xong ảnh hưởng không tốt,

单位其他的人说闲话 只有她
HSK 4
0:03s
dān wèi qí tā de rén shuō xián huà zhǐ yǒu tābị người khác trong đơn vị nói ra nói vào. Chỉ có cô ấy

我一说她立马答应要来 我看她这个性格啊
HSK 4
0:03s
wǒ yī shuō tā lì mǎ dā yìng yào lái wǒ kàn tā zhè ge xìng gé avừa nghe tôi nói liền đồng ý đến ngay. Tôi thấy tính cách của cô ấy

夏姐 你有眼光啊
HSK 6
0:03s
xià jiě nǐ yǒu yǎn guāng aChị Hạ, cô có mắt nhìn đấy.

这次感谢李小姐 救我们露娜于水火
HSK 6
0:03s
zhè cì gǎn xiè lǐ xiǎo jiě jiù wǒ men lù nà yú shuǐ huǒLần này cảm ơn cô Lý đã cứu Luna chúng tôi trong lúc nước sôi lửa bỏng.

陈总 不用太客气 广告在电视上播
HSK 6
0:03s
chén zǒng bù yòng tài kè qì guǎng gào zài diàn shì shàng bōSếp Trần đừng khách sáo quá. Quảng cáo được phát trên tivi

没想到李小姐 不光长得漂亮 还讲义气
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào lǐ xiǎo jiě bù guāng zhǎng dé piào liàng hái jiǎng yì qìKhông ngờ cô Lý không chỉ xinh đẹp mà còn rất trượng nghĩa,

来了 那我先去拍了 我陪你过去啊 好
HSK 4
0:03s
lái le nà wǒ xiān qù pāi le wǒ péi nǐ guò qù a hǎoĐến đây. Vậy tôi đi quay trước nhé. Tôi đi cùng cô qua đó. Được.

咱们还真不一定 有她有底气
HSK 3
0:03s
zán men hái zhēn bù yí dìng yǒu tā yǒu dǐ qìthì chúng ta chưa chắc đã so được với bà ta.

得赶快把那个 广告时段拿下 可不能让她抢先了
HSK 7
0:03s
dé gǎn kuài bǎ nà ge guǎng gào shí duàn ná xià kě bù néng ràng tā qiǎng xiān lephải mau chóng chốt khung giờ quảng cáo đó mới được. Không thể để bà ta nẫng tay trên.

你不要把自己逼这么紧
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào bǎ zì jǐ bī zhè me jǐnEm đừng ép bản thân quá như thế.

事业也可以一步一步来
HSK 5
0:03s
shì yè yě kě yǐ yí bù yí bù láisự nghiệp cũng có thể tiến từng bước mà.

我时间不多
HSK 1
0:03s
wǒ shí jiān bù duōem không còn nhiều thời gian nữa.

什么时间不多
HSK 1
0:03s
shén me shí jiān bù duōKhông còn nhiều thời gian nữa là sao?

土地涨价的速度 可比我攒钱的速度 快多了
HSK 5
0:03s
tǔ dì zhǎng jià de sù dù kě bǐ wǒ zǎn qián de sù dù kuài duō leTốc độ tăng giá đất còn nhanh hơn tốc độ kiếm tiền của em nhiều.