Cách dùng "这是哪位美女啊" (zhè shì nǎ wèi měi nǚ a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìwèiměia

♪ Nhớ mãi một thời khung cảnh rực rỡ ấy ♪ Người đẹp nào đây nhỉ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
13:08
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真是让人刮目相看zhēn shì ràng rén guā mù xiāng kànThực sự khiến người ta phải nhìn bằng con mắt khác.
2这是哪位美女啊zhè shì nǎ wèi měi nǚ a♪ Nhớ mãi một thời khung cảnh rực rỡ ấy ♪ Người đẹp nào đây nhỉ?
3舅妈 晓兰jiù mā xiǎo lánBác ạ. Hiểu Lan à,

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 10 of 15)
不是 那现在咱们 还缺多少钱哦
HSK 5
0:03s
bú shì nà xiàn zài zán men hái quē duō shǎo qián óƠ kìa... thế bây giờ chúng ta còn thiếu bao nhiêu tiền nữa?

老陈 你放心吧 广告没有问题
HSK 4
0:03s
lǎo chén nǐ fàng xīn ba guǎng gào méi yǒu wèn tíLão Trần, anh yên tâm đi, quảng cáo sẽ không có vấn đề gì đâu.

什么意思啊 不是 你要知道季雅
HSK 2
0:03s
shén me yì si a bú shì nǐ yào zhī dào jì yǎÝ cô là sao? Ơ kìa, cô phải biết Quý Nhã

她是背后是 美国人给她投钱 那场面大得很
HSK 6
0:03s
tā shì bèi hòu shì měi guó rén gěi tā tóu qián nà chǎng miàn dà dé hěncó người Mỹ rót vốn chống lưng đấy, quy mô rất lớn.

卢浮广场那边 那到时候人都去那边 谁管我们呢
HSK 4
0:03s
lú fú guǎng chǎng nà biān nà dào shí hòu rén dōu qù nà biān shuí guǎn wǒ men nequảng trường Louvre. Tới lúc đó mọi người đều đến đấy cả, ai còn để tâm đến chúng ta nữa?

夏姑奶奶 你今天说的话 我是一句都听不懂
HSK 3
0:03s
xià gū nǎi nǎi nǐ jīn tiān shuō de huà wǒ shì yī jù dōu tīng bù dǒngBà trẻ Hạ của tôi ơi, mấy lời cô nói hôm nay tôi chẳng hiểu một câu nào cả.

这舞台是她搭的 上去表演的 也不一定是她呀
HSK 6
0:03s
zhè wǔ tái shì tā dā de shàng qù biǎo yǎn de yě bù yí dìng shì tā yaSân khấu này là do bà ta dựng, nhưng người lên đó biểu diễn chưa chắc đã là bà ta.

那什么意思 你要去啊
HSK 2
0:03s
nà shén me yì si nǐ yào qù aÝ cô là gì? Cô định đi à?

那这邀请函也不是 随便能弄到的 怎么去啊
HSK 4
0:03s
nà zhè yāo qǐng hán yě bú shì suí biàn néng nòng dào de zěn me qù aNhưng thư mời đâu dễ dàng có được. Làm sao mà đi được đây?

一起来见证真正的时尚
HSK 7
0:03s
yì qǐ lái jiàn zhèng zhēn zhèng de shí shàngcùng đến chứng kiến thời trang thực thụ là thế nào.

那就谢谢季女士了
HSK 3
0:03s
nà jiù xiè xiè jì nǚ shì leVậy xin cảm ơn bà Quý nhé.

那我先走了 谢谢啊
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le xiè xiè aVậy tôi đi trước đây. Cảm ơn nhé.

你是不是学过算命
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì xué guò suàn mìngcó phải cô từng học bói toán không thế?

以前怎么没听说过 这个东西啊
HSK 3
0:03s
yǐ qián zěn me méi tīng shuō guò zhè ge dōng xī aSao trước đây chưa từng nghe nói về cái này nhỉ?

听说这个邀请函 要好几百块钱一张呢
HSK 3
0:03s
tīng shuō zhè ge yāo qǐng hán yào hǎo jǐ bǎi kuài qián yī zhāng neNghe nói một tấm thư mời này có giá tận mấy trăm tệ đấy.

那么贵 还有黄牛倒票呢
HSK 2
0:03s
nà me guì hái yǒu huáng niú dǎo piào neĐắt thế cơ à? Còn có cả dân phe vé đầu cơ nữa kìa.

走吧 走吧 这不是咱来的地方 走
HSK 3
0:03s
zǒu ba zǒu ba zhè bú shì zán lái de dì fāng zǒuĐi thôi, đi thôi. Đây không phải chỗ dành cho chúng ta đâu. Đi thôi.

别光顾着拍美女 环境照也给我多拍几张 主编
HSK 7
0:03s
bié guāng gù zhe pāi měi nǚ huán jìng zhào yě gěi wǒ duō pāi jǐ zhāng zhǔ biānđừng chỉ chụp mỗi người đẹp, chụp thêm vài tấm toàn cảnh cho tôi. Chủ biên,

这不还是要看 别人出风头
HSK 3
0:03s
zhè bù hái shì yào kàn bié rén chū fēng touvẫn phải nhìn người ta chiếm hết hào quang đó.

好好工作 别这么早下判断
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo gōng zuò bié zhè me zǎo xià pàn duànTập trung làm việc đi. Đừng đưa ra phán đoán sớm thế.