Cách dùng "这是哪位美女啊" (zhè shì nǎ wèi měi nǚ a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìwèiměia

♪ Nhớ mãi một thời khung cảnh rực rỡ ấy ♪ Người đẹp nào đây nhỉ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
13:08
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真是让人刮目相看zhēn shì ràng rén guā mù xiāng kànThực sự khiến người ta phải nhìn bằng con mắt khác.
2这是哪位美女啊zhè shì nǎ wèi měi nǚ a♪ Nhớ mãi một thời khung cảnh rực rỡ ấy ♪ Người đẹp nào đây nhỉ?
3舅妈 晓兰jiù mā xiǎo lánBác ạ. Hiểu Lan à,

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 11 of 15)
你记住了 一定要注意现场秩序
HSK 6
0:03s
nǐ jì zhù le yí dìng yào zhù yì xiàn chǎng zhì xùCô nhớ nhé, nhất định phải chú ý trật tự tại hiện trường,

一人一票 对了 让引导员 一定要看好座位号
HSK 6
0:03s
yī rén yī piào duì le ràng yǐn dǎo yuán yí dìng yào kàn hǎo zuò wèi hàomỗi người một vé. Đúng rồi, bảo nhân viên hướng dẫn nhất định phải xem kỹ số ghế.

国外看秀 经常会乱坐位置 这样会得罪贵宾的
HSK 7
0:03s
guó wài kàn xiù jīng cháng huì luàn zuò wèi zhì zhè yàng huì dé zuì guì bīn deXem show ở nước ngoài thường có tình trạng ngồi lộn xộn, như vậy sẽ làm mích lòng khách quý.

好 我去安排 去吧
HSK 4
0:03s
hǎo wǒ qù ān pái qù baVâng, tôi sẽ đi sắp xếp. Đi đi.

耳环不好 换了 好的 季总
HSK 6
0:03s
ěr huán bù hǎo huàn le hǎo de jì zǒngHoa tai không hợp. Đổi đi. Vâng, sếp Quý.

季总 你看我今天怎么样 好极了
HSK 1
0:03s
jì zǒng nǐ kàn wǒ jīn tiān zěn me yàng hǎo jí leSếp Quý, chị thấy tôi hôm nay thế nào? Đẹp lắm.

但你仍是我 见过的最美的女人
HSK 4
0:03s
dàn nǐ réng shì wǒ jiàn guò de zuì měi de nǚ rénnhưng em vẫn là người phụ nữ đẹp nhất mà anh từng gặp.

今天不是 谈情说爱的时候 亲爱的
HSK 1
0:03s
jīn tiān bú shì tán qíng shuō ài de shí hòu qīn ài deHôm nay không phải là thời điểm để nói chuyện yêu đương đâu, cưng à.

你担心什么吗 听着 你做了那么多准备
HSK 3
0:03s
nǐ dān xīn shén me ma tīng zhe nǐ zuò le nà me duō zhǔn bèiEm lo lắng điều gì hả? Nghe này, em đã chuẩn bị rất nhiều,

今天一定会非常成功
HSK 4
0:03s
jīn tiān yí dìng huì fēi cháng chéng gōngHôm nay nhất định sẽ thành công rực rỡ.

还要多谢你的支持
HSK 4
0:03s
hái yào duō xiè nǐ de zhī chíCảm ơn anh đã ủng hộ tôi.

我很乐意支持你的梦想 和事业
HSK 7
0:03s
wǒ hěn lè yì zhī chí nǐ de mèng xiǎng hé shì yèAnh luôn sẵn lòng ủng hộ ước mơ và sự nghiệp của em.

你在抱怨我花钱多
HSK 5
0:03s
nǐ zài bào yuàn wǒ huā qián duōAnh đang trách tôi tiêu nhiều tiền à?

我要去看看今天的明星
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù kàn kàn jīn tiān de míng xīngTôi phải đi xem các ngôi sao hôm nay thế nào đã.

季小姐啊 恭喜呀
HSK 5
0:03s
jì xiǎo jiě a gōng xǐ yaChị Quý, chúc mừng chị.

没想到在盛城 能够办这么厉害的 时装秀
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào zài shèng chéng néng gòu bàn zhè me lì hài de shí zhuāng xiùKhông ngờ ở Thịnh Thành lại có thể tổ chức được show thời trang lớn thế này.

可不容易了呢 好了 咱们的流程都确定了
HSK 6
0:03s
kě bù róng yì le ne hǎo le zán men de liú chéng dōu què dìng lekhông hề dễ dàng. Được rồi. Chúng ta đã chốt kịch bàn rồi đấy,

一会儿不要出错 没问题 你放心吧
HSK 3
0:03s
yī huì er bú yào chū cuò méi wèn tí nǐ fàng xīn balát nữa đừng xảy ra sai sót gì nhé. Không thành vấn đề, chị yên tâm đi.

我们家凯莉 会成为品牌代言人的喽
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā kǎi lì huì chéng wéi pǐn pái dài yán rén de lóuKhải Lị nhà chúng tôi sẽ trở thành người đại diện cho thương hiệu mà.

我现在比上任何舞台 都要激动
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài bǐ shàng rèn hé wǔ tái dōu yào jī dòngGiờ tôi đang thấy phấn khích hơn bất kỳ sân khấu nào trước đấy.