Cách dùng "都是你最爱吃的" (dōu shì nǐ zuì ài chī de) trong hội thoại tiếng Trung
都是你最爱吃的
Toàn là thứ đệ thích ăn nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看我给你带什么好吃的了 | kàn wǒ gěi nǐ dài shén me hǎo chī de le | xem ta mang gì ngon cho đệ này. |
| 2▶ | 都是你最爱吃的 | dōu shì nǐ zuì ài chī de | Toàn là thứ đệ thích ăn nhất. |
| 3 | 梅子蜜饯 | méi zi mì jiàn | Mứt mơ, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
zán qù gěi rén jiā huái huà jiāng jūn dāng diē niángDám nhận làm cha mẹ của Hoài Hóa tướng quân à?

HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng tā men xiǎng mó zhēng le ba nǐ- Bà nhớ bọn chúng đến hóa điên rồi đấy. - Đại thúc, đại nương.

HSK 6
0:03s
zán bù guǎn zài wài tou jiàn guò duō dà de guānDù ngoài kia chúng ta gặp quan lớn nhường nào,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s














