Cách dùng "都是你最爱吃的" (dōu shì nǐ zuì ài chī de) trong hội thoại tiếng Trung
都是你最爱吃的
Toàn là thứ đệ thích ăn nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看我给你带什么好吃的了 | kàn wǒ gěi nǐ dài shén me hǎo chī de le | xem ta mang gì ngon cho đệ này. |
| 2▶ | 都是你最爱吃的 | dōu shì nǐ zuì ài chī de | Toàn là thứ đệ thích ăn nhất. |
| 3 | 梅子蜜饯 | méi zi mì jiàn | Mứt mơ, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
sǔn sǔn dōu dé fēi hǎo jǐ tiān cái néng fēi dàoChim cắt cũng phải bay mất mấy ngày mới tới.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shèng shàng yǔ shè zhèng wáng yán chū bì xíngThánh thượng và nhiếp chính vương đã nói là giữ lời,

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s












