Cách dùng "都是你最爱吃的" (dōu shì nǐ zuì ài chī de) trong hội thoại tiếng Trung
都是你最爱吃的
Toàn là thứ đệ thích ăn nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看我给你带什么好吃的了 | kàn wǒ gěi nǐ dài shén me hǎo chī de le | xem ta mang gì ngon cho đệ này. |
| 2▶ | 都是你最爱吃的 | dōu shì nǐ zuì ài chī de | Toàn là thứ đệ thích ăn nhất. |
| 3 | 梅子蜜饯 | méi zi mì jiàn | Mứt mơ, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì cóng yí gè hěn yuǎn hěn yuǎn de dì fāng lái deTa đến từ một nơi rất xa, rất xa.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā dé ná chū quán jiā de jiā dǐ lái zuò pìn lǐhắn phải đem hết gia sản trong nhà làm sính lễ.













