Cách dùng "皆闻所未闻" (jiē wén suǒ wèi wén) trong hội thoại tiếng Trung
皆闻所未闻
đều chưa từng nghe.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
2:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与诸位爱卿 | yǔ zhū wèi ài qīng | và chư vị ái khanh |
| 2▶ | 皆闻所未闻 | jiē wén suǒ wèi wén | đều chưa từng nghe. |
| 3 | 继续饮酒 | jì xù yǐn jiǔ | Tiếp tục uống rượu. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s
jīn shēng zuò tóu hǎo zhū[Phá hoại luân thường, lấy sinh linh làm củi lửa.] [Kiếp này làm con lợn ngoan,]

HSK 1
0:03s
zuò gè hǎo rén ba[Tịch biên toàn bộ gia sản. Công tội một đời, để hậu thế soi xét.] [làm người tử tế.]

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dōu shuō zhè kē shù líng yàn dé hěn♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ [Tóm lại ai cũng bảo cây này rất linh,] ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

HSK 2
0:03s
jiù huì shì nà ge mìng zhōng zhù dìng de rén[thì ấy là định mệnh của đời mình.] ♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪

HSK 3
0:03s
dōu yù dào le zì jǐ de mìng dìng zhī rén♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ [đều gặp được định mệnh của đời mình.]

HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ yǒu bì yào xiàng zuò zéi yī yàng♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪ Chúng ta có cần đêm hôm lén lút chạy ra ♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪

HSK 2
0:03s
dà bàn yè tōu tōu mō mō dì pǎo chū lái ma♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪ như kẻ trộm thế này không?

HSK 5
0:03s
ràng rén kàn dào wǒ liǎ běn rén dōu lái zhè ér qí fú♪ Chẳng có bao nhiêu ♪ Để người ta thấy hai chúng ta cũng đến đây cầu phúc ♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪

HSK 3
0:03s
yí dìng yào dā shàng♪ Bảo vệ tình yêu mãi mãi về sau ♪ Nhất định phải ném trúng. Nhất định phải ném trúng.

HSK 4
0:03s
wǒ dé bǎ tā ná xià lái zài chóng xīn rēng♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta phải lấy xuống ném lại.

HSK 6
0:03s








