Cách dùng "明明满心欢喜" (míng míng mǎn xīn huān xǐ) trong hội thoại tiếng Trung
明明满心欢喜
rõ ràng rất thích
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
52:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见了她 | jiàn le tā | Gặp cô ấy |
| 2▶ | 明明满心欢喜 | míng míng mǎn xīn huān xǐ | rõ ràng rất thích |
| 3 | 却不能靠近 | què bù néng kào jìn | nhưng lại không thể lại gần, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zán qù gěi rén jiā huái huà jiāng jūn dāng diē niángDám nhận làm cha mẹ của Hoài Hóa tướng quân à?

HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng tā men xiǎng mó zhēng le ba nǐ- Bà nhớ bọn chúng đến hóa điên rồi đấy. - Đại thúc, đại nương.

HSK 6
0:03s
zán bù guǎn zài wài tou jiàn guò duō dà de guānDù ngoài kia chúng ta gặp quan lớn nhường nào,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s













