Cách dùng "心肝肉被扯走的滋味" (xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèi) trong hội thoại tiếng Trung
心肝肉被扯走的滋味
bị xé rách của người làm mẹ chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪里懂得当娘的 | nǎ lǐ dǒng de dāng niáng de | làm sao hiểu được cái cảm giác như tim gan |
| 2▶ | 心肝肉被扯走的滋味 | xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèi | bị xé rách của người làm mẹ chứ. |
| 3 | 咱脸有那么大呀 | zán liǎn yǒu nà me dà ya | Chúng ta mà oách thế á? |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì cóng yí gè hěn yuǎn hěn yuǎn de dì fāng lái deTa đến từ một nơi rất xa, rất xa.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā dé ná chū quán jiā de jiā dǐ lái zuò pìn lǐhắn phải đem hết gia sản trong nhà làm sính lễ.













