Cách dùng "心肝肉被扯走的滋味" (xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèi) trong hội thoại tiếng Trung
心肝肉被扯走的滋味
bị xé rách của người làm mẹ chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪里懂得当娘的 | nǎ lǐ dǒng de dāng niáng de | làm sao hiểu được cái cảm giác như tim gan |
| 2▶ | 心肝肉被扯走的滋味 | xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèi | bị xé rách của người làm mẹ chứ. |
| 3 | 咱脸有那么大呀 | zán liǎn yǒu nà me dà ya | Chúng ta mà oách thế á? |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zán qù gěi rén jiā huái huà jiāng jūn dāng diē niángDám nhận làm cha mẹ của Hoài Hóa tướng quân à?

HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng tā men xiǎng mó zhēng le ba nǐ- Bà nhớ bọn chúng đến hóa điên rồi đấy. - Đại thúc, đại nương.

HSK 6
0:03s
zán bù guǎn zài wài tou jiàn guò duō dà de guānDù ngoài kia chúng ta gặp quan lớn nhường nào,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s













