Cách dùng "心肝肉被扯走的滋味" (xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèi) trong hội thoại tiếng Trung

xīngānròubèichězǒudewèi

bị xé rách của người làm mẹ chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哪里懂得当娘的nǎ lǐ dǒng de dāng niáng delàm sao hiểu được cái cảm giác như tim gan
2心肝肉被扯走的滋味xīn gān ròu bèi chě zǒu de zī wèibị xé rách của người làm mẹ chứ.
3咱脸有那么大呀zán liǎn yǒu nà me dà yaChúng ta mà oách thế á?

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 7 of 10)
快 快 快进屋
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài jìn wūMau, mau, mau vào nhà.

您该唤太后为母后
HSK 3
0:03s
nín gāi huàn tài hòu wèi mǔ hòu[Từ hàng phổ độ] ngài nên gọi thái hậu là mẫu hậu.

长宁妹妹愿不愿意啊
HSK 5
0:03s
zhǎng níng mèi mèi yuàn bù yuàn yì aTrường Ninh muội muội có đồng ý không.

因为你们现在都还太小
HSK 2
0:03s
yīn wèi nǐ men xiàn zài dōu hái tài xiǎoVì bây giờ hai đứa đều còn quá nhỏ.

等你长大以后才能成婚
HSK 3
0:03s
děng nǐ zhǎng dà yǐ hòu cái néng chéng hūnBao giờ lớn con mới thành hôn được.

又是一年大雪时
HSK 2
0:03s
yòu shì yī nián dà xuě shíLại là một năm tuyết lớn.

可是又惹你舅父生气了
HSK 7
0:03s
kě shì yòu rě nǐ jiù fù shēng qì le[Lại chọc giận cữu phụ con à?]

舅父教书好难
HSK 3
0:03s
jiù fù jiāo shū hǎo nán[Cữu phụ dạy học khó quá,]

今生做头好猪
HSK 5
0:03s
jīn shēng zuò tóu hǎo zhū[Phá hoại luân thường, lấy sinh linh làm củi lửa.] [Kiếp này làm con lợn ngoan,]

做个好人吧
HSK 1
0:03s
zuò gè hǎo rén ba[Tịch biên toàn bộ gia sản. Công tội một đời, để hậu thế soi xét.] [làm người tử tế.]

反正都说这棵树灵验得很
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dōu shuō zhè kē shù líng yàn dé hěn♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ [Tóm lại ai cũng bảo cây này rất linh,] ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

就会是那个命中注定的人
HSK 2
0:03s
jiù huì shì nà ge mìng zhōng zhù dìng de rén[thì ấy là định mệnh của đời mình.] ♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪

都遇到了自己的命定之人
HSK 3
0:03s
dōu yù dào le zì jǐ de mìng dìng zhī rén♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ [đều gặp được định mệnh của đời mình.]

我们俩有必要像做贼一样
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ yǒu bì yào xiàng zuò zéi yī yàng♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪ Chúng ta có cần đêm hôm lén lút chạy ra ♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪

大半夜偷偷摸摸地跑出来吗
HSK 2
0:03s
dà bàn yè tōu tōu mō mō dì pǎo chū lái ma♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪ như kẻ trộm thế này không?

让人看到我俩本人都来这儿祈福
HSK 5
0:03s
ràng rén kàn dào wǒ liǎ běn rén dōu lái zhè ér qí fú♪ Chẳng có bao nhiêu ♪ Để người ta thấy hai chúng ta cũng đến đây cầu phúc ♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪

一定要搭上
HSK 3
0:03s
yí dìng yào dā shàng♪ Bảo vệ tình yêu mãi mãi về sau ♪ Nhất định phải ném trúng. Nhất định phải ném trúng.

我得把它拿下来再重新扔
HSK 4
0:03s
wǒ dé bǎ tā ná xià lái zài chóng xīn rēng♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta phải lấy xuống ném lại.

夫人 我使人送你回林安吧
HSK 6
0:03s
fū rén wǒ shǐ rén sòng nǐ huí lín ān baPhu nhân, để ta cho người đưa nàng về Lâm An.

可是没少打仗换来的
HSK 6
0:03s
kě shì méi shǎo dǎ zhàng huàn lái deđược đổi từ bao trận chiến đấy.